Kết quả tra từ “网络”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
网络: mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
网络铁路: Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)
网络迁移: di chuyển mạng
网络语音: VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet
网络语言: ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ không gian mạng
网络设计: thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng
网络设备: thiết bị mạng
网络规划人员: nhân viên quy hoạch mạng
网络红人: người nổi tiếng trên Internet
网络管理系统: hệ thống quản lý mạng; NMS
网络管理员: quản trị viên mạng
网络管理: quản lý mạng
网络空间: không gian mạng
网络科技: công nghệ mạng
网络直径: đường kính mạng
网络用语: xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]
网络环境: môi trường mạng
网络特工: nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ
网络浏览器: trình duyệt mạng; trình duyệt Internet
网络水军: "Hải quân Internet"; người được trả tiền để đăng bài trên Internet; dư luận viên
网络欺诈: lừa đảo trực tuyến
网络日记: blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]
网络操作系统: hệ điều hành mạng
网络技术: công nghệ mạng
网络打手: xem 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1]
网络打印机: máy in mạng
网络成瘾: nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web
网络应用: ứng dụng mạng
网络广告: quảng cáo trực tuyến
网络层协议: giao thức tầng mạng
网络层: tầng mạng
网络客: khách hàng trực tuyến
网络地址转换: (tin học) chuyển đổi địa chỉ mạng
网络协议: giao thức mạng
网络俚语: tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng
高速网络: mạng tốc độ cao
电子网络: mạng lưới điện tử
开放式网络: mạng lưới mở
通信网络: mạng lưới truyền thông
虚拟网络: mạng ảo
虚拟私人网络: mạng riêng ảo (VPN)
虚拟专用网络: mạng riêng ảo (VPN)
网际网络: Internet
综合服务数位网络: Mạng số dịch vụ tích hợp; ISDN
简单网络管理协议: Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP
移动通信网络: mạng điện thoại di động
神经网络: mạng lưới thần kinh
用户到网络的接口: Giao diện Người dùng-Mạng; UNI
用户到网络接口: giao diện người dùng-mạng; UNI
数据网络: mạng dữ liệu
快速以太网络: Ethernet Nhanh
局部连结网络: mạng kết nối cục bộ
国际网络: mạng lưới toàn cầu; Internet
国际互联网络: Internet
吸引子网络: mạng lưới bộ hút
区域网络: mạng cục bộ; LAN
分销网络: mạng lưới phân phối
分布式网络: mạng phân tán
僵尸网络: mạng máy tính ma; mạng thây ma; mạng nô lệ (được sử dụng bởi những người gửi thư rác)
以太网络端口: Cổng Ethernet