Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “络”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
luò

络: vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn; xoắn; (Đông y) kinh lạc trong cơ thể

Từ vựng
lào

络: lưới nhỏ

Từ vựng
络腮胡子luò sāi hú zi

络腮胡子: râu quai nón

Cụm từ
络绎不绝luò yì bù jué

络绎不绝: (thành ngữ) liên tục; không ngớt

Thành ngữ
络绎luò yì

络绎: liên tục; không ngớt

Cụm từ
高速网络gāo sù wǎng luò

高速网络: mạng tốc độ cao

Cụm từ
电子网络diàn zǐ wǎng luò

电子网络: mạng lưới điện tử

Cụm từ
开放式网络kāi fàng shì wǎng luò

开放式网络: mạng lưới mở

Cụm từ
连络lián luò

连络: biến thể của 聯絡|联络[lian2 luo4]

Cụm từ
通信网络tōng xìn wǎng luò

通信网络: mạng lưới truyền thông

Cụm từ
虚拟网络xū nǐ wǎng luò

虚拟网络: mạng ảo

Cụm từ
虚拟私人网络xū nǐ sī rén wǎng luò

虚拟私人网络: mạng riêng ảo (VPN)

Cụm từ
虚拟专用网络xū nǐ zhuān yòng wǎng luò

虚拟专用网络: mạng riêng ảo (VPN)

Cụm từ
脉络膜mài luò mó

脉络膜: màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)

Cụm từ
脉络mài luò

脉络: động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật); (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong…

Cụm từ
联络簿lián luò bù

联络簿: sổ liên lạc

Cụm từ
联络官lián luò guān

联络官: sĩ quan liên lạc

Cụm từ
联络lián luò

联络: liên lạc; liên hệ; giữ liên lạc (với); (toán) kết nối

Cụm từ
缠络chán luò

缠络: quấn quanh; ngoằn ngoèo (của đường hay sông)

Cụm từ
网际网络wǎng jì wǎng luò

网际网络: Internet

Cụm từ
网络铁路wǎng luò tiě lù

网络铁路: Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)

Cụm từ
网络迁移wǎng luò qiān yí

网络迁移: di chuyển mạng

Cụm từ
网络语音wǎng luò yǔ yīn

网络语音: VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet

Cụm từ
网络语言wǎng luò yǔ yán

网络语言: ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ không gian mạng

Ngôn ngữ mạng
网络设计wǎng luò shè jì

网络设计: thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng

Cụm từ
网络设备wǎng luò shè bèi

网络设备: thiết bị mạng

Cụm từ
网络规划人员wǎng luò guī huà rén yuán

网络规划人员: nhân viên quy hoạch mạng

Cụm từ
网络红人wǎng luò hóng rén

网络红人: người nổi tiếng trên Internet

Cụm từ
网络管理系统wǎng luò guǎn lǐ xì tǒng

网络管理系统: hệ thống quản lý mạng; NMS

Cụm từ
网络管理员wǎng luò guǎn lǐ yuán

网络管理员: quản trị viên mạng

Cụm từ
网络管理wǎng luò guǎn lǐ

网络管理: quản lý mạng

Cụm từ
网络空间wǎng luò kōng jiān

网络空间: không gian mạng

Cụm từ
网络科技wǎng luò kē jì

网络科技: công nghệ mạng

Cụm từ
网络直径wǎng luò zhí jìng

网络直径: đường kính mạng

Cụm từ
网络用语wǎng luò yòng yǔ

网络用语: xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]

Cụm từ
网络环境wǎng luò huán jìng

网络环境: môi trường mạng

Cụm từ
网络特工wǎng luò tè gōng

网络特工: nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ

Cụm từ
网络浏览器wǎng luò liú lǎn qì

网络浏览器: trình duyệt mạng; trình duyệt Internet

Cụm từ
网络水军Wǎng luò shuǐ jūn

网络水军: "Hải quân Internet"; người được trả tiền để đăng bài trên Internet; dư luận viên

Cụm từ
网络欺诈wǎng luò qī zhà

网络欺诈: lừa đảo trực tuyến

Cụm từ
网络日记wǎng luò rì jì

网络日记: blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]

Cụm từ
网络操作系统wǎng luò cāo zuò xì tǒng

网络操作系统: hệ điều hành mạng

Cụm từ
网络技术wǎng luò jì shù

网络技术: công nghệ mạng

Cụm từ
网络打手Wǎng luò dǎ shǒu

网络打手: xem 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1]

Cụm từ
网络打印机wǎng luò dǎ yìn jī

网络打印机: máy in mạng

Cụm từ
网络成瘾wǎng luò chéng yǐn

网络成瘾: nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web

Cụm từ
网络应用wǎng luò yìng yòng

网络应用: ứng dụng mạng

Cụm từ
网络广告wǎng luò guǎng gào

网络广告: quảng cáo trực tuyến

Cụm từ
网络层协议wǎng luò céng xié yì

网络层协议: giao thức tầng mạng

Cụm từ
网络层wǎng luò céng

网络层: tầng mạng

Cụm từ
网络客wǎng luò kè

网络客: khách hàng trực tuyến

Cụm từ
网络地址转换wǎng luò dì zhǐ zhuǎn huàn

网络地址转换: (tin học) chuyển đổi địa chỉ mạng

Cụm từ
网络协议wǎng luò xié yì

网络协议: giao thức mạng

Cụm từ
网络俚语wǎng luò lǐ yǔ

网络俚语: tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng

Ngôn ngữ mạng
网络wǎng luò

网络: mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)

Cụm từ
综合服务数位网络zōng hé fú wù shù wèi wǎng luò

综合服务数位网络: Mạng số dịch vụ tích hợp; ISDN

Cụm từ
经络jīng luò

经络: kênh năng lượng; kinh mạch (YHCT); (phương ngữ) mánh khóe; chiến thuật

Cụm từ
笼络lǒng luò

笼络: dụ dỗ; lôi kéo; chinh phục

Cụm từ
简单网络管理协议jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yì

简单网络管理协议: Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP

Cụm từ
筋络jīn luò

筋络: gân và cơ

Cụm từ