联络
liên lạc; liên hệ; giữ liên lạc (với); (toán) kết nối
liên lạc; liên hệ; giữ liên lạc (với); (toán) kết nối
联络 thường mang nghĩa “liên lạc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 联络, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết nối; liên hệ; quan hệ; liên lạc; tích hợp; liên kết; tiếp xúc
›联结lián jiékết nối; ràng buộc; liên kết
›联络官lián luò guānsĩ quan liên lạc
›联结主义lián jié zhǔ yìchủ nghĩa kết nối
›联络簿lián luò bùsổ liên lạc
›联网lián wǎngkết nối (hoặc được kết nối) mạng; kết nối mạng
›联立方程式lián lì fāng chéng shìhệ phương trình (toán học)
›联盟号Lián méng HàoSoyuz (liên minh), loạt tàu vũ trụ của Nga
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.