筋络 là gì?
筋络 [jīn luò] có nghĩa là gân và cơ.
Nghĩa của từ 筋络 trong tiếng Việt
gân và cơ
Cách đọc và ghi nhớ 筋络
筋络 được đọc là jīn luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gân và cơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
筋络 [jīn luò] có nghĩa là gân và cơ.
gân và cơ
筋络 được đọc là jīn luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gân và cơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .