Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “箭”

Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

箭: mũi tên; LT:支[zhi1]

Từ vựng
箭鱼jiàn yú

箭鱼: biến thể của 劍魚|剑鱼[jian4 yu2]

Cụm từ
箭头键jiàn tóu jiàn

箭头键: phím mũi tên (trên bàn phím)

Cụm từ
箭头jiàn tóu

箭头: mũi tên; biểu tượng mũi tên

Cụm từ
箭镞jiàn zú

箭镞: đầu mũi tên

Cụm từ
箭竹jiàn zhú

箭竹: tre nứa (chi Fargesia)

Cụm từ
箭牌Jiàn pái

箭牌: Wrigley (công ty kẹo cao su)

Cụm từ
箭毒蛙jiàn dú wā

箭毒蛙: ếch phi tiêu độc

Cụm từ
箭毒木jiàn dú mù

箭毒木: cây độc antiaris, còn gọi là cây upas (Antiaris toxicaria)

Cụm từ
箭步jiàn bù

箭步: bước sải nhanh về phía trước

Cụm từ
箭杆jiàn gǎn

箭杆: thân tên

Cụm từ
响箭xiǎng jiàn

响箭: mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)

Cụm từ
开弓没有回头箭kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn

开弓没有回头箭: nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu; phải hoàn thành những gì đã bắt…

Thành ngữ
开弓不放箭kāi gōng bù fàng jiàn

开弓不放箭: nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: phô trương thanh thế; nói mà không làm; phô trương giả tạo

Thành ngữ
钢箭gāng jiàn

钢箭: mũi tên sắt

Cụm từ
运载火箭yùn zài huǒ jiàn

运载火箭: tên lửa đẩy

Cụm từ
袖箭xiù jiàn

袖箭: mũi tên bật lò xo giấu trong tay áo

Cụm từ
万箭穿心wàn jiàn chuān xīn

万箭穿心: nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ); nghĩa bóng: đau khổ tột cùng; nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề; xé xác ai đó

Thành ngữ
草船借箭cǎo chuán jiè jiàn

草船借箭: nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho…

Thành ngữ
茅箭区Máo jiàn qū

茅箭区: quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
茅箭Máo jiàn

茅箭: quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
绿箭Lǜ jiàn

绿箭: Wrigley's Doublemint (thương hiệu)

Cụm từ
火箭军Huǒ jiàn jūn

火箭军: Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và chiến lược

Cụm từ
火箭筒huǒ jiàn tǒng

火箭筒: bazooka; bệ phóng rocket

Cụm từ
火箭炮huǒ jiàn pào

火箭炮: pháo phản lực

Cụm từ
火箭推进榴弹huǒ jiàn tuī jìn liú dàn

火箭推进榴弹: lựu đạn phóng bằng rocket (RPG)

Cụm từ
火箭弹huǒ jiàn dàn

火箭弹: đạn rocket (pháo binh)

Cụm từ
火箭huǒ jiàn

火箭: tên lửa; LT:枚[mei2]

Cụm từ
归心似箭guī xīn sì jiàn

归心似箭: với tấm lòng mong mỏi trở về nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
枪林箭雨qiāng lín jiàn yǔ

枪林箭雨: rừng giáo, mưa tên

Cụm từ
暗箭àn jiàn

暗箭: tấn công bởi kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng

Cụm từ
明枪易躲,暗箭难防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

明枪易躲,暗箭难防: nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật

Thành ngữ
明枪好躲,暗箭难防míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

明枪好躲,暗箭难防: dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ); khó đề phòng âm mưu bí mật

Thành ngữ
挡箭牌dǎng jiàn pái

挡箭牌: tấm chắn; (ví von) cái cớ

Cụm từ
拿着鸡毛当令箭ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

拿着鸡毛当令箭: giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền

Thành ngữ
弓箭步gōng jiàn bù

弓箭步: bước cung tên (động tác múa)

Cụm từ
弓箭手gōng jiàn shǒu

弓箭手: cung thủ

Cụm từ
弓箭gōng jiàn

弓箭: cung và tên

Cụm từ
左箭头键zuǒ jiàn tóu jiàn

左箭头键: phím mũi tên trái (trên bàn phím)

Cụm từ
左箭头zuǒ jiàn tóu

左箭头: mũi tên chỉ sang trái

Cụm từ
射箭shè jiàn

射箭: bắn cung; bắn tên

Cụm từ
契箭qì jiàn

契箭: mũi tên dùng làm tín vật của chỉ huy trên chiến trường

Cụm từ
天箭座Tiān jiàn zuò

天箭座: Chòm sao Sagitta

Cụm từ
右箭头键yòu jiàn tóu jiàn

右箭头键: phím mũi tên phải (trên bàn phím)

Cụm từ
右箭头yòu jiàn tóu

右箭头: mũi tên chỉ sang phải

Cụm từ
助推火箭zhù tuī huǒ jiàn

助推火箭: tên lửa đẩy phụ

Cụm từ
光阴似箭guāng yīn sì jiàn

光阴似箭: thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!

Thành ngữ
令箭lìng jiàn

令箭: cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự); nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên

Cụm từ
中箭落马zhòng jiàn luò mǎ

中箭落马: nghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa; gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
下箭头键xià jiàn tóu jiàn

下箭头键: phím mũi tên xuống (trên bàn phím)

Cụm từ
下箭头xià jiàn tóu

下箭头: mũi tên chỉ xuống

Cụm từ
上箭头键shàng jiàn tóu jiàn

上箭头键: phím mũi tên lên (trên bàn phím)

Cụm từ
上箭头shàng jiàn tóu

上箭头: mũi tên chỉ lên

Cụm từ
一箭双雕yī jiàn shuāng diāo

一箭双雕: nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ
一箭之仇yī jiàn zhī chóu

一箭之仇: mối thù đã chịu (thành ngữ); mối hận cũ; thất bại trước đây

Thành ngữ