归心似箭
với tấm lòng mong mỏi trở về nhà (thành ngữ)
với tấm lòng mong mỏi trở về nhà (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát; biết rõ từng chi tiết; nhớ thuộc…
›归根究底guī gēn jiū dǐ(thành ngữ) phân tích cuối cùng
›歌舞升平gē wǔ shēng píngnghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ); nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
›沽名钓誉gū míng diào yùcầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen
›格物致知gé wù zhì zhīnghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng
›格格不入gé gé bù rù(thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích
›根深叶茂gēn shēn yè màorễ sâu và tán lá sum suê (thành ngữ); (bóng) được thiết lập vững chắc và phát triển mạnh mẽ
›果实累累guǒ shí léi léinghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.