Kết quả tra từ “符”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
符: dấu hiệu; ký hiệu; bùa niệm; niêm phong; tương ứng; phù hợp; biểu tượng; bùa viết; trùng khớp
符腾堡: Württemberg, khu vực tây nam nước Đức, bang cũ xung quanh Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
符类福音: phúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự)
符记环: vòng mã thông báo (tin học)
符记: ký hiệu; biểu trưng; dấu hiệu
符号学: ký hiệu học; ngành nghiên cứu ký hiệu
符号: ký hiệu; dấu; biểu tượng
符箓: (Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
符牌: bùa hoặc bùa may mắn
符板: bùa để trừ tà
符文: chữ rune
符拉迪沃斯托克: Vladivostok (thành phố cảng của Nga) (tên tiếng Trung: 海參崴|海参崴[Hai3 shen1 wai3])
符咒: bùa; bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)
符合标准: tuân thủ tiêu chuẩn; đáp ứng tiêu chuẩn
符合: phù hợp với; theo đúng; tương ứng với; đúng với; đồng ý với; tương đồng với; tuân theo; quản lý; xử lý
符串: chuỗi (như trong "chuỗi ký tự")
鬼画符: chữ viết khó đọc; viết nguệch ngoạc; (bóng) lời nói đạo đức giả
余留无符号数: phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
飞符: bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4]); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù…
音符: nốt (âm nhạc); thành phần ngữ âm của chữ Hán; ký hiệu ngữ âm; chữ ghi âm
非拉丁字符: không phải ký tự Latin
灵符: bùa đạo giáo
隔音符号: dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])
长度指示符: chỉ báo độ dài
连音符: (âm nhạc) nhóm nốt
连字符号: dấu gạch nối
连字符: dấu gạch nối
通配符: ký tự đại diện (tin học)
通用字符集: bộ ký tự phổ quát UCS
转义字符: (máy tính) ký tự thoát
护身符子: bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú
护身符: bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú
言行不符: (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo
言符其实: (lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)
角秒符号: ký hiệu hai phẩy (″) (toán học, ngôn ngữ học, v.v.)
角分符号: ký hiệu phẩy (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)
表意符阶段: giai đoạn chữ biểu ý
虎符: hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội…
声符: thành phần ngữ âm của một chữ Hán (ví dụ: thành phần 青[qing] trong 清[qing1])
编码字符集: bộ ký tự được mã hóa
统一资源定位符: định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
省略符号: dấu ba chấm
相符: khớp; phù hợp
盘符: ký tự ổ đĩa (chữ cái được gán cho ổ đĩa hoặc phân vùng) (máy tính)
无符号: không dấu (tức là giá trị tuyệt đối, không xét dấu dương hay âm)
注音符号: Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn…
标点符号: dấu câu; một dấu câu
书写符号: ký hiệu viết
操作符: toán tử (máy tính)
指示符: ký hiệu chỉ thị
意符: thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])
形符: thành phần ngữ nghĩa của một chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])
帧首定界符: điểm bắt đầu khung hình (SFD)
巴登·符腾堡州: Baden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
定界符: dấu phân cách (tin học)
字符集: bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美國資訊交換標準碼|美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 統一碼|统一码)
字符串: chuỗi (tin học)
字符: ký tự (tin học)
好运符: bùa may mắn
国语注音符号第一式: Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1…