符号
ký hiệu; dấu; biểu tượng
ký hiệu; dấu; biểu tượng
符号 thường mang nghĩa “ký hiệu; dấu; biểu tượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 符号, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ký hiệu; biểu trưng; dấu hiệu
›符箓fú lù(Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
›符号学fú hào xuéký hiệu học; ngành nghiên cứu ký hiệu
›符牌fú páibùa hoặc bùa may mắn
›符板fú bǎnbùa để trừ tà
›符记环fú jì huánvòng mã thông báo (tin học)
›符文fú wénchữ rune
›符类福音fú lèi fú yīnphúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.