符合
phù hợp với; theo đúng; tương ứng với; đúng với; đồng ý với; tương đồng với; tuân theo; quản lý; xử lý
phù hợp với; theo đúng; tương ứng với; đúng với; đồng ý với; tương đồng với; tuân theo; quản lý; xử lý
符合 thường mang nghĩa “phù hợp với”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 符合, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuân thủ tiêu chuẩn; đáp ứng tiêu chuẩn
›符类福音fú lèi fú yīnphúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự)
›范例fàn lìví dụ; trường hợp mẫu mực
›符串fú chuànchuỗi (như trong "chuỗi ký tự")
›符咒fú zhòubùa; bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)
›符拉迪沃斯托克Fú lā dí wò sī tuō kèVladivostok (thành phố cảng của Nga) (tên tiếng Trung: 海參崴|海参崴[Hai3 shen1 wai3])
›符文fú wénchữ rune
›符板fú bǎnbùa để trừ tà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.