Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
符合

fú hé

符合 là gì?

符合 [fú hé] có nghĩa là phù hợp với; theo đúng; tương ứng với; đúng với; đồng ý với; tương đồng với; tuân theo; quản lý; xử lý.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 符合 trong tiếng Việt

  1. phù hợp với
  2. theo đúng
  3. tương ứng với
  4. đúng với
  5. đồng ý với
  6. tương đồng với
  7. tuân theo
  8. quản lý
  9. xử lý

Cách đọc và ghi nhớ 符合

符合 được đọc là fú hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phù hợp với; theo đúng; tương ứng với; đúng với; đồng ý với; tương đồng với; tuân theo; quản lý; xử lý”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan