符记
ký hiệu; biểu trưng; dấu hiệu
ký hiệu; biểu trưng; dấu hiệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ký hiệu; dấu; biểu tượng
›符号学fú hào xuéký hiệu học; ngành nghiên cứu ký hiệu
›符箓fú lù(Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
›符记环fú jì huánvòng mã thông báo (tin học)
›符类福音fú lèi fú yīnphúc âm nhất lãm (tức là Mát-thêu, Mác và Lu-ca, với nội dung và trình tự tương tự)
›符腾堡Fú téng bǎoWürttemberg, khu vực tây nam nước Đức, bang cũ xung quanh Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
›符牌fú páibùa hoặc bùa may mắn
›符板fú bǎnbùa để trừ tà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.