Kết quả cho “种”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
loại, kiểu
Giống, hạt giống
trồng trọt
chủng loại, loại
nhân hạt
canh tác; làm ruộng
củ giống
đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
đặc điểm quyết định (đặc trưng của loài)
chủng tộc; dân tộc
trồng cây
làm ruộng; canh tác
vật nuôi giống; ngựa giống
gà trống; gia cầm giống đực
tất cả các loại
dòng tiến hóa; dòng dõi
quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)
(thực vật) rốn hạt
trồng hoa; (tiếng địa phương) tiêm vắc-xin; (tiếng địa phương) trồng bông
(tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó
củ giống
trứng giống
ngựa giống; ngựa đực giống
cây gai dầu cái (Cannabis sativa)