Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “种”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòng

种: trồng; nuôi trồng; canh tác

Từ vựng
种麻zhǒng má

种麻: cây gai dầu cái (Cannabis sativa)

Cụm từ
种马zhǒng mǎ

种马: ngựa giống; ngựa đực giống

Cụm từ
种类zhǒng lèi

种类: loại; giống; hạng; danh mục; chủng loại; loài; thứ; lớp

Cụm từ
种蛋zhǒng dàn

种蛋: trứng giống

Cụm từ
种薯zhǒng shǔ

种薯: củ giống

Cụm từ
种草zhòng cǎo

种草: (tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó

Ngôn ngữ mạng
种花zhòng huā

种花: trồng hoa; (tiếng địa phương) tiêm vắc-xin; (tiếng địa phương) trồng bông

Cụm từ
种脐zhǒng qí

种脐: (thực vật) rốn hạt

Cụm từ
种群zhǒng qún

种群: quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)

Cụm từ
种系zhǒng xì

种系: dòng tiến hóa; dòng dõi

Cụm từ
种种zhǒng zhǒng

种种: tất cả các loại

Cụm từ
种禽zhǒng qín

种禽: gà trống; gia cầm giống đực

Cụm từ
种畜zhǒng chù

种畜: vật nuôi giống; ngựa giống

Cụm từ
种田zhòng tián

种田: làm ruộng; canh tác

Cụm từ
种瓜得瓜,种豆得豆zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu

种瓜得瓜,种豆得豆: nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành…

Thành ngữ
种树zhòng shù

种树: trồng cây

Cụm từ
种植体zhòng zhí tǐ

种植体: cấy ghép (nha khoa)

Cụm từ
种植牙zhòng zhí yá

种植牙: cấy ghép nha khoa

Cụm từ
种植业zhòng zhí yè

种植业: trồng trọt

Cụm từ
种植园zhòng zhí yuán

种植园: đồn điền

Cụm từ
种植zhòng zhí

种植: trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác

Cụm từ
种本名zhǒng běn míng

种本名: (sinh học) tên gọi cụ thể

Cụm từ
种族隔离zhǒng zú gé lí

种族隔离: phân biệt chủng tộc; chế độ apartheid

Cụm từ
种族灭绝zhǒng zú miè jué

种族灭绝: diệt chủng

Cụm từ
种族清除zhǒng zú qīng chú

种族清除: thanh lọc sắc tộc

Cụm từ
种族清洗zhǒng zú qīng xǐ

种族清洗: "thanh lọc sắc tộc"; diệt chủng

Cụm từ
种族歧视zhǒng zú qí shì

种族歧视: phân biệt chủng tộc; kỳ thị chủng tộc

Cụm từ
种族主义者zhǒng zú zhǔ yì zhě

种族主义者: người phân biệt chủng tộc

Cụm từ
种族主义zhǒng zú zhǔ yì

种族主义: phân biệt chủng tộc

Cụm từ
种族中心主义zhǒng zú zhōng xīn zhǔ yì

种族中心主义: chủ nghĩa vị chủng

Cụm từ
种族zhǒng zú

种族: chủng tộc; dân tộc

Cụm từ
种差zhǒng chā

种差: đặc điểm quyết định (đặc trưng của loài)

Cụm từ
种小名zhǒng xiǎo míng

种小名: (sinh học) tên định danh loài

Cụm từ
种子选手zhǒng zi xuǎn shǒu

种子选手: vận động viên hạt giống

Cụm từ
种子植物zhǒng zi zhí wù

种子植物: thực vật có hạt

Cụm từ
种子岛Zhǒng zi dǎo

种子岛: Tanegashima, đảo Nhật Bản gần Kyushu, địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nhật Bản

Cụm từ
种子zhǒng zi

种子: hạt giống; LT:顆|颗[ke1],粒[li4]

Cụm từ
种姓制度zhǒng xìng zhì dù

种姓制度: hệ thống đẳng cấp

Cụm từ
种姓制zhǒng xìng zhì

种姓制: hệ thống đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)

Cụm từ
种姓zhǒng xìng

种姓: đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)

Cụm từ
种块zhǒng kuài

种块: củ giống

Cụm từ
种地zhòng dì

种地: canh tác; làm ruộng

Cụm từ
种加词zhǒng jiā cí

种加词: (sinh học) tên gọi đặc hiệu

Cụm từ
种公畜zhǒng gōng chù

种公畜: giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)

Cụm từ
种仁zhǒng rén

种仁: nhân hạt

Cụm từ
黄种huáng zhǒng

黄种: chủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ

Cụm từ
面种miàn zhǒng

面种: men cái (làm bánh mì)

Cụm từ
鱼种yú zhǒng

鱼种: cá giống

Cụm từ
风情万种fēng qíng wàn zhǒng

风情万种: (thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng

Thành ngữ
预防接种yù fáng jiē zhòng

预防接种: tiêm chủng dự phòng

Cụm từ
雪种xuě zhǒng

雪种: chất làm lạnh

Cụm từ
杂种zá zhǒng

杂种: lai; tạp chủng; đồ khốn; chó đẻ

Cụm từ
险种xiǎn zhǒng

险种: loại hình bảo hiểm

Cụm từ
野种yě zhǒng

野种: (miệt thị) con ngoài giá thú; con hoang

Cụm từ
配种季节pèi zhǒng jì jié

配种季节: mùa sinh sản

Cụm từ
配种pèi zhǒng

配种: lai giống; phối giống

Cụm từ
那种nà zhǒng

那种: loại đó

Cụm từ
这种zhè zhǒng

这种: loại này

Cụm từ
轮种lún zhòng

轮种: luân canh cây trồng

Cụm từ