Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “现”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiàn

现: xuất hiện; hiện tại; bây giờ; tồn tại; hiện nay

Từ vựng
现阶段xiàn jiē duàn

现阶段: giai đoạn hiện tại

Cụm từ
现钱xiàn qián

现钱: tiền mặt

Cụm từ
现金牛xiàn jīn niú

现金牛: con gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
现金流量表xiàn jīn liú liàng biǎo

现金流量表: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流量xiàn jīn liú liàng

现金流量: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流转表xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

现金流转表: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流转xiàn jīn liú zhuǎn

现金流转: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流xiàn jīn liú

现金流: dòng tiền

Cụm từ
现金基础xiàn jīn jī chǔ

现金基础: cơ sở tiền mặt (kế toán)

Cụm từ
现金周转xiàn jīn zhōu zhuǎn

现金周转: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金xiàn jīn

现金: tiền mặt

Cụm từ
现量相违xiàn liàng xiāng wéi

现量相违: không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
现身说法xiàn shēn shuō fǎ

现身说法: nói từ kinh nghiệm cá nhân; dùng bản thân làm ví dụ

Cụm từ
现身xiàn shēn

现身: xuất hiện; hiện ra; (thần thánh) hiện hình

Cụm từ
现货价xiàn huò jià

现货价: giá hàng thực tế

Cụm từ
现货xiàn huò

现货: hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng hóa thực tế

Cụm từ
现象级xiàn xiàng jí

现象级: tầm cỡ hiện tượng

Cụm từ
现象学xiàn xiàng xué

现象学: hiện tượng học

Cụm từ
现象xiàn xiàng

现象: hiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài

Cụm từ
现行犯xiàn xíng fàn

现行犯: tội phạm bị bắt quả tang

Cụm từ
现行xiàn xíng

现行: đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại

Cụm từ
现磨xiàn mó

现磨: vừa mới xay

Cụm từ
现眼xiàn yǎn

现眼: tự làm mình xấu hổ; tự biến mình thành trò cười

Cụm từ
现状xiàn zhuàng

现状: tình hình hiện tại

Cụm từ
现烤xiàn kǎo

现烤: vừa mới nướng; vừa nướng xong

Cụm từ
现炒现卖xiàn chǎo xiàn mài

现炒现卖: nghĩa đen: xào và bán tại chỗ; nghĩa bóng: (của sinh viên mới tốt nghiệp) áp dụng kiến thức còn mới học được ở trường

Cụm từ
现况xiàn kuàng

现况: tình hình hiện tại

Cụm từ
现款xiàn kuǎn

现款: tiền mặt

Cụm từ
现有xiàn yǒu

现有: hiện có; hiện nay có sẵn

Cụm từ
现时xiàn shí

现时: hiện tại

Cụm từ
现抓xiàn zhuā

现抓: ứng biến

Cụm từ
现房xiàn fáng

现房: căn hộ hoàn thiện; căn hộ sẵn sàng

Cụm từ
现成话xiàn chéng huà

现成话: cụm từ có sẵn; nhận xét không hữu ích

Cụm từ
现成xiàn chéng

现成: làm sẵn; có sẵn

Cụm từ
现役xiàn yì

现役: (quân đội) tại ngũ

Cụm từ
现形xiàn xíng

现形: trở nên rõ ràng; xuất hiện; lộ bản chất thật

Cụm từ
现年xiàn nián

现年: tuổi hiện tại (của một người)

Cụm từ
现实情况xiàn shí qíng kuàng

现实情况: tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại

Cụm từ
现实主义xiàn shí zhǔ yì

现实主义: chủ nghĩa hiện thực

Cụm từ
现实xiàn shí

现实: thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi

Cụm từ
现学现用xiàn xué xiàn yòng

现学现用: học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Thành ngữ
现存xiàn cún

现存: hiện có; tồn tại; có trong kho

Cụm từ
现场视察xiàn chǎng shì chá

现场视察: kiểm tra hiện trường

Cụm từ
现场直播xiàn chǎng zhí bō

现场直播: phát sóng trực tiếp tại chỗ

Cụm từ
现场会议xiàn chǎng huì yì

现场会议: cuộc họp tại chỗ

Cụm từ
现场会xiàn chǎng huì

现场会: họp tại chỗ

Cụm từ
现场采访xiàn chǎng cǎi fǎng

现场采访: phỏng vấn tại chỗ

Cụm từ
现场投注xiàn chǎng tóu zhù

现场投注: cá cược trực tiếp

Cụm từ
现场报道xiàn chǎng bào dào

现场报道: báo cáo tại chỗ

Cụm từ
现场xiàn chǎng

现场: hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường

Cụm từ
现在式xiàn zài shì

现在式: thì hiện tại

Cụm từ
现在分词xiàn zài fēn cí

现在分词: phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)

Cụm từ
现在xiàn zài

现在: bây giờ; hiện tại; lúc này; hiện đại; hiện nay; ngày nay

Cụm từ
现势xiàn shì

现势: tình huống hiện tại

Cụm từ
现做xiàn zuò

现做: làm (đồ ăn) tại chỗ; mới làm

Cụm từ
现值xiàn zhí

现值: giá trị hiện tại

Cụm từ
现任xiàn rèn

现任: đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức; (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ; chồng) hiện tại

Cụm từ
现代音乐xiàn dài yīn yuè

现代音乐: nhạc hiện đại; nhạc đương đại

Cụm từ
现代集团Xiàn dài Jí tuán

现代集团: Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc

Cụm từ