Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “猛”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
měng

hung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiên; đột ngột; (tiếng lóng) tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
猛丁
měng dīng

đột ngột

Cụm từ
猛乍
měng zhà

đột ngột; không ngờ tới

Cụm từ
猛兽
měng shòu

quái thú; động vật hung dữ

Cụm từ
猛冲
měng chōng

lao tới

Cụm từ
猛击
měng jī

tát; vỗ; đấm

Cụm từ
猛力
měng lì

với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột; một cách bạo lực; đập mạnh

Cụm từ
猛可
měng kě

đột nhiên; trong chớp mắt

Cụm từ
猛吃
měng chī

ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)

Cụm từ
猛地
měng de

đột nhiên

Cụm từ
猛增
měng zēng

tăng mạnh; tăng trưởng nhanh

Cụm từ
猛将
měng jiàng

vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm

Cụm từ
猛干
měng gàn

liên kết với

Cụm từ
猛扑
měng pū

lao tới; vồ lấy; sà xuống

Cụm từ
猛打
měng dǎ

đánh; phang!

Cụm từ
猛撞
měng zhuàng

lao vào; đâm sầm vào

Cụm từ
猛攻
měng gōng

tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt

Cụm từ
猛料
měng liào

tin nóng; tuyệt vời

Cụm từ
猛涨
měng zhǎng

(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt

Cụm từ
猛烈
měng liè

mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt

Cụm từ
猛然
měng rán

đột nhiên; bất ngờ

Cụm từ
猛犸
měng mǎ

voi ma mút

Cụm từ
猛省
měng xǐng

chợt nhận ra; chợt nhớ lại

Cụm từ
猛禽
měng qín

chim săn mồi

Cụm từ