Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “犬”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
quǎn

犬: chó; bộ Khang Hy số 94

Từ vựng
犬齿quǎn chǐ

犬齿: răng nanh

Cụm từ
犬马之劳quǎn mǎ zhī láo

犬马之劳: nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành

Thành ngữ
犬种quǎn zhǒng

犬种: giống chó

Cụm từ
犬科quǎn kē

犬科: họ Chó

Cụm từ
犬瘟热quǎn wēn rè

犬瘟热: bệnh care ở chó (bệnh do virus Canine morbillivirus gây ra)

Cụm từ
犬戎Quǎn róng

犬戎: Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở khu vực phía tây Trung Quốc ngày nay

Cụm từ
犬展quǎn zhǎn

犬展: triển lãm chó

Cụm từ
犬夜叉Quǎn yè chà

犬夜叉: Inuyasha, nhân vật hư cấu

Cụm từ
犬儒主义quǎn rú zhǔ yì

犬儒主义: chủ nghĩa yếm thế

Cụm từ
犬儒quǎn rú

犬儒: kẻ yếm thế

Cụm từ
犬伤quǎn shāng

犬伤: vết chó cắn; chấn thương do chó tấn công

Cụm từ
鹰犬yīng quǎn

鹰犬: chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai

Cụm từ
松狮犬sōng shī quǎn

松狮犬: chó Chow Chow

Cụm từ
鸡犬升天jī quǎn - shēng tiān

鸡犬升天: nghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: (khi ai đó đạt…

Thành ngữ
鸡犬不宁jī quǎn bù níng

鸡犬不宁: nghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ); nghĩa bóng: đại loạn; hỗn loạn

Thành ngữ
阿拉斯加雪橇犬Ā lā sī jiā xuě qiāo quǎn

阿拉斯加雪橇犬: Chó Malamute Alaska

Cụm từ
金毛犬jīn máo quǎn

金毛犬: chó săn mồi lông vàng (giống chó)

Cụm từ
金毛寻回犬jīn máo xún huí quǎn

金毛寻回犬: chó săn mồi lông vàng

Cụm từ
贵宾犬guì bīn quǎn

贵宾犬: poodle

Cụm từ
贵妇犬guì fù quǎn

贵妇犬: chó poodle

Cụm từ
警犬jǐng quǎn

警犬: chó cảnh sát

Cụm từ
西藏獒犬Xī zàng áo quǎn

西藏獒犬: chó ngao Tây Tạng

Cụm từ
西施犬xī shī quǎn

西施犬: chó shih tzu (giống chó)

Cụm từ
蝴蝶犬hú dié quǎn

蝴蝶犬: chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

Cụm từ
蜀犬吠日Shǔ quǎn fèi rì

蜀犬吠日: nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời…

Thành ngữ
虎父无犬子hǔ fù wú quǎn zǐ

虎父无犬子: nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.; cha nào con nấy

Cụm từ
苏格兰牧羊犬Sū gé lán mù yáng quǎn

苏格兰牧羊犬: chó collie Scotland; collie lông xù

Cụm từ
萨摩耶犬sà mó yē quǎn

萨摩耶犬: Chó Samoyed

Cụm từ
罗威纳犬luó wēi nà quǎn

罗威纳犬: chó Rottweiler (giống chó)

Cụm từ
缉毒犬jī dú quǎn

缉毒犬: chó phát hiện ma túy; chó nghiệp vụ

Cụm từ
短腿猎犬duǎn tuǐ liè quǎn

短腿猎犬: chó dachshund; chó săn basset

Cụm từ
疯犬fēng quǎn

疯犬: chó dại; chó mắc bệnh dại

Cụm từ
画虎类犬huà hǔ lèi quǎn

画虎类犬: cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét

Thành ngữ
画虎不成反类犬huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

画虎不成反类犬: cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Thành ngữ
猎犬座Liè quǎn zuò

猎犬座: Chòm sao Lạp Khuyển

Cụm từ
猎犬liè quǎn

猎犬: chó săn; chó săn mồi

Cụm từ
獒犬áo quǎn

獒犬: giống chó ngao

Cụm từ
狂犬病kuáng quǎn bìng

狂犬病: bệnh dại

Cụm từ
牧羊犬mù yáng quǎn

牧羊犬: chó chăn cừu

Cụm từ
牧犬mù quǎn

牧犬: chó chăn cừu

Cụm từ
牛头犬niú tóu quǎn

牛头犬: chó bull

Cụm từ
灰猎犬huī liè quǎn

灰猎犬: chó săn xám

Cụm từ
澳洲野犬Ào zhōu yě quǎn

澳洲野犬: chó Dingo (Canis dingo)

Cụm từ
比特犬bǐ tè quǎn

比特犬: chó pit bull (từ mượn)

Cụm từ
母犬mǔ quǎn

母犬: chó cái; chó mẹ

Cụm từ
柴犬chái quǎn

柴犬: shiba inu (giống chó Nhật Bản)

Cụm từ
杜宾犬dù bīn quǎn

杜宾犬: Chó Doberman (giống chó)

Cụm từ
效犬马之劳xiào quǎn mǎ zhī láo

效犬马之劳: dâng hiến sự phục vụ tận tụy; làm theo lệnh ai đó

Cụm từ
搜救犬sōu jiù quǎn

搜救犬: chó tìm kiếm và cứu nạn

Cụm từ
爱犬ài quǎn

爱犬: chó cưng đáng yêu

Cụm từ
巴哥犬bā gē quǎn

巴哥犬: chó pug (giống chó)

Cụm từ
小犬座Xiǎo quǎn zuò

小犬座: Chó Nhỏ (chòm sao)

Cụm từ
小犬xiǎo quǎn

小犬: chó con; con trai tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
导盲犬dǎo máng quǎn

导盲犬: chó dẫn đường (cho người mù)

Cụm từ
寻回犬xún huí quǎn

寻回犬: chó tha mồi

Cụm từ
大白熊犬dà bái xióng quǎn

大白熊犬: chó Great Pyrenees (giống chó)

Cụm từ
大犬座Dà quǎn zuò

大犬座: chòm sao Đại Khuyển

Cụm từ
大丹犬dà dān quǎn

大丹犬: chó Great Dane (giống chó)

Cụm từ
四国犬sì guó quǎn

四国犬: Chó Shikoku

Cụm từ