金毛寻回犬
chó săn mồi lông vàng
chó săn mồi lông vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chó săn mồi lông vàng (giống chó)
›金毛狗jīn máo gǒuchó săn mồi lông vàng (giống chó); Cibotium barometz, cây dương xỉ nhiệt đới châu Á có lá lông (dùng trong y…
›金沙jīn shābụi vàng; sốt trứng muối
›金正云Jīn Zhèng yúncách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›金正银Jīn Zhèng yíncách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›金正男Jīn Zhèng nánKim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]
›金氏Jīn shìGuinness (tên) (Đài Loan)
›金正日Jīn Zhèng rìKim Jong-il (1942-2011), Lãnh tụ kính yêu của Bắc Triều Tiên 1982-2011
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.