Kết quả tra từ “牛”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牛: đỉnh; rất giỏi; rất ghê
牛: con bò; LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chất
牛逼: rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)
牛鼻子: điểm mấu chốt; trọng tâm; (cổ) đạo sĩ (hài hước)
牛黄: ngưu hoàng
牛魔王: Ngưu Ma Vương
牛鬼蛇神: quái vật xấu xa; (nghĩa bóng) nhân vật xấu; (chính trị) phần tử xấu
牛骥同皂: bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau
牛骥同槽: bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng viết 牛驥同皂|牛骥同皂[niu2 ji4 tong2 zao4]
牛马: trâu và ngựa; súc vật lao động; LT:隻|只[zhi1]
牛饮: uống ừng ực
牛头犬: chó bull
牛头伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)
牛头不对马嘴: xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2 chun2 bu4 dui4 ma3 zui3]
牛头㹴: biến thể của 牛頭梗|牛头梗[niu2 tou2 geng3]
牛头: đầu bò; đồ đựng rượu hình đầu bò
牛顿米: newton mét, đơn vị của momen xoắn (ký hiệu: N⋅m)
牛顿力学: cơ học Newton
牛顿: newton (đơn vị SI của lực)
牛鞭: dương vật bò (dùng làm thực phẩm)
牛鞅: ách gỗ cho bò kéo
牛只: con bò; gia súc
牛郎织女: Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian); đôi tình nhân bị chia cách; Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)
牛郎: cậu bé chăn bò; (tiếng lóng) trai mại dâm
牛逼: biến thể của 牛屄[niu2 bi1]
牛轭礁: Đá Niu'e, khu vực tranh chấp ở Biển Đông, được Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn gọi là đá Whitsun hoặc đá Julian…
牛轭: cái ách
牛轧糖: (từ mượn) kẹo nougat
牛角面包: bánh sừng bò
牛角椒: ớt Cayenne; ớt đỏ; ớt chili
牛角挂书: nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành
牛角包: bánh sừng bò
牛角: sừng bò
牛衣对泣: vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
牛蛙: ếch bò
牛虻: ruồi trâu (Tabanus bovinus)
牛蒡: ngưu bàng
牛舌: lưỡi bò
牛至: kinh giới ô (Origanum vulgare); ngải thơm
牛膝草: cây hyssop (Hyssopus officinalis)
牛膝: cây ngưu tất (rễ dùng trong y học Trung Hoa)
牛腩: thịt ức (đặc biệt kiểu Quảng Đông); thịt bụng bò; thịt xốp từ phần dưới bụng và gần xương sườn của bò; dịch sai thành thăn bò
牛脾气: cứng đầu; bướng bỉnh
牛脷酥: bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò
牛脖子: (khẩu ngữ) cứng đầu; bướng bỉnh
牛脊肉: thịt thăn lưng (phần thịt bò)
牛背鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò nhạn phương đông (Bubulcus coromandus)
牛肝菌: nấm mỡ (Boletus edulis)
牛肚: dạ dày bò
牛肉面: mì bò
牛肉干: thịt bò khô; khô bò
牛肉丸: viên thịt bò
牛肉: thịt bò
牛羊: bò và cừu; gia súc
牛米: newton mét (Nm)
牛筋草: cỏ mần trầu (Eleusine indica)
牛磺酸: taurin
牛皮菜: cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
牛皮色: màu vàng nhạt
牛皮纸: giấy kraft