Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牛”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niú

牛: đỉnh; rất giỏi; rất ghê

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
niú

牛: con bò; LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2]; newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]); (lóng) đỉnh, chất

Viết tắt
牛逼niú bī

牛逼: rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
牛鼻子niú bí zi

牛鼻子: điểm mấu chốt; trọng tâm; (cổ) đạo sĩ (hài hước)

Cụm từ
牛黄niú huáng

牛黄: ngưu hoàng

Cụm từ
牛魔王Niú mó wáng

牛魔王: Ngưu Ma Vương

Cụm từ
牛鬼蛇神niú guǐ shé shén

牛鬼蛇神: quái vật xấu xa; (nghĩa bóng) nhân vật xấu; (chính trị) phần tử xấu

Cụm từ
牛骥同皂niú jì tóng zào

牛骥同皂: bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau

Thành ngữ
牛骥同槽niú jì tóng cáo

牛骥同槽: bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng viết 牛驥同皂|牛骥同皂[niu2 ji4 tong2 zao4]

Thành ngữ
牛马niú mǎ

牛马: trâu và ngựa; súc vật lao động; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
牛饮niú yǐn

牛饮: uống ừng ực

Cụm từ
牛头犬niú tóu quǎn

牛头犬: chó bull

Cụm từ
牛头伯劳niú tóu bó láo

牛头伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)

Cụm từ
牛头不对马嘴niú tóu bù duì mǎ zuǐ

牛头不对马嘴: xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu:2 chun2 bu4 dui4 ma3 zui3]

Cụm từ
牛头㹴niú tóu gěng

牛头㹴: biến thể của 牛頭梗|牛头梗[niu2 tou2 geng3]

Cụm từ
牛头niú tóu

牛头: đầu bò; đồ đựng rượu hình đầu bò

Cụm từ
牛顿米niú dùn mǐ

牛顿米: newton mét, đơn vị của momen xoắn (ký hiệu: N⋅m)

Cụm từ
牛顿力学Niú dùn lì xué

牛顿力学: cơ học Newton

Cụm từ
牛顿niú dùn

牛顿: newton (đơn vị SI của lực)

Cụm từ
牛鞭niú biān

牛鞭: dương vật bò (dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
牛鞅niú yàng

牛鞅: ách gỗ cho bò kéo

Cụm từ
牛只niú zhī

牛只: con bò; gia súc

Cụm từ
牛郎织女niú láng zhī nǚ

牛郎织女: Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian); đôi tình nhân bị chia cách; Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)

Cụm từ
牛郎niú láng

牛郎: cậu bé chăn bò; (tiếng lóng) trai mại dâm

Tiếng lóng xã hội
牛逼niú bī

牛逼: biến thể của 牛屄[niu2 bi1]

Cụm từ
牛轭礁Niú è Jiāo

牛轭礁: Đá Niu'e, khu vực tranh chấp ở Biển Đông, được Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn gọi là đá Whitsun hoặc đá Julian…

Cụm từ
牛轭niú è

牛轭: cái ách

Cụm từ
牛轧糖niú gá táng

牛轧糖: (từ mượn) kẹo nougat

Cụm từ
牛角面包niú jiǎo miàn bāo

牛角面包: bánh sừng bò

Cụm từ
牛角椒niú jiǎo jiāo

牛角椒: ớt Cayenne; ớt đỏ; ớt chili

Cụm từ
牛角挂书niú jiǎo guà shū

牛角挂书: nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành

Thành ngữ
牛角包niú jiǎo bāo

牛角包: bánh sừng bò

Cụm từ
牛角niú jiǎo

牛角: sừng bò

Cụm từ
牛衣对泣niú yī duì qì

牛衣对泣: vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
牛蛙niú wā

牛蛙: ếch bò

Cụm từ
牛虻niú méng

牛虻: ruồi trâu (Tabanus bovinus)

Cụm từ
牛蒡niú bàng

牛蒡: ngưu bàng

Cụm từ
牛舌niú shé

牛舌: lưỡi bò

Cụm từ
牛至niú zhì

牛至: kinh giới ô (Origanum vulgare); ngải thơm

Tiếng lóng xã hội
牛膝草niú xī cǎo

牛膝草: cây hyssop (Hyssopus officinalis)

Cụm từ
牛膝niú xī

牛膝: cây ngưu tất (rễ dùng trong y học Trung Hoa)

Cụm từ
牛腩niú nǎn

牛腩: thịt ức (đặc biệt kiểu Quảng Đông); thịt bụng bò; thịt xốp từ phần dưới bụng và gần xương sườn của bò; dịch sai thành thăn bò

Cụm từ
牛脾气niú pí qi

牛脾气: cứng đầu; bướng bỉnh

Cụm từ
牛脷酥niú lì sū

牛脷酥: bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò

Cụm từ
牛脖子niú bó zi

牛脖子: (khẩu ngữ) cứng đầu; bướng bỉnh

Khẩu ngữ
牛脊肉niú jǐ ròu

牛脊肉: thịt thăn lưng (phần thịt bò)

Cụm từ
牛背鹭niú bèi lù

牛背鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò nhạn phương đông (Bubulcus coromandus)

Cụm từ
牛肝菌niú gān jùn

牛肝菌: nấm mỡ (Boletus edulis)

Cụm từ
牛肚niú dǔ

牛肚: dạ dày bò

Cụm từ
牛肉面niú ròu miàn

牛肉面: mì bò

Cụm từ
牛肉干niú ròu gān

牛肉干: thịt bò khô; khô bò

Cụm từ
牛肉丸niú ròu wán

牛肉丸: viên thịt bò

Cụm từ
牛肉niú ròu

牛肉: thịt bò

Cụm từ
牛羊niú yáng

牛羊: bò và cừu; gia súc

Cụm từ
牛米niú mǐ

牛米: newton mét (Nm)

Cụm từ
牛筋草niú jīn cǎo

牛筋草: cỏ mần trầu (Eleusine indica)

Cụm từ
牛磺酸niú huáng suān

牛磺酸: taurin

Cụm từ
牛皮菜niú pí cài

牛皮菜: cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá

Tiếng lóng xã hội
牛皮色niú pí sè

牛皮色: màu vàng nhạt

Cụm từ
牛皮纸niú pí zhǐ

牛皮纸: giấy kraft

Cụm từ