牛脊肉 là gì?
牛脊肉 [niú jǐ ròu] có nghĩa là thịt thăn lưng (phần thịt bò).
Nghĩa của từ 牛脊肉 trong tiếng Việt
thịt thăn lưng (phần thịt bò)
Cách đọc và ghi nhớ 牛脊肉
牛脊肉 được đọc là niú jǐ ròu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịt thăn lưng (phần thịt bò)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .