牛脷酥
bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò
bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thịt ức (đặc biệt kiểu Quảng Đông); thịt bụng bò; thịt xốp từ phần dưới bụng và gần xương sườn của bò; dịch…
›牛背鹭niú bèi lù(loài chim ở Trung Quốc) cò nhạn phương đông (Bubulcus coromandus)
›牛膝niú xīcây ngưu tất (rễ dùng trong y học Trung Hoa)
›牛舌niú shélưỡi bò
›牛蒡niú bàngngưu bàng
›牛脾气niú pí qicứng đầu; bướng bỉnh
›牛脊肉niú jǐ ròuthịt thăn lưng (phần thịt bò)
›牛肝菌niú gān jùnnấm mỡ (Boletus edulis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.