Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “爷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

ông; ngài

Từ vựng
爷们
yé men

đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau); chồng và cha của họ v.v

Cụm từ
爷爷
yé ye

(thân mật) ông nội; ông bên nội; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
爷们儿
yé men r

biến thể er hoá của 爺們|爷们[ye2 men5]

Cụm từ
大爷
dàye

bác (người đàn ông lớn tuổi)

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
佛爷
Fó ye

Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo); Phật; Trời; hoàng đế; cuối triều Thanh, chỉ đích danh Từ Hy…

Cụm từ
侃爷
kǎn yé

người nói chuyện lớn

Cụm từ
倒爷
dǎo yé

(thông tục) kẻ đầu cơ; con buôn làm ăn chụp giật

Cụm từ
外爷
wài ye

(phương ngữ) ông ngoại

Cụm từ
太爷
tài yé

(cách tôn trọng) ông của một người; cha của ai đó; người lớn tuổi; gia chủ (được dùng bởi người hầu); quan huyện

Cụm từ
姑爷
gū ye

con rể (cách gọi của gia đình vợ); chú (chồng của cô)

Cụm từ
姥爷
lǎo ye

ông ngoại (thổ ngữ)

Cụm từ
家爷
jiā yé

(cũ) cách gọi chủ nhân của người hầu

Cụm từ
少爷
shào ye

công tử; chủ nhỏ của gia đình; con trai ông (tôn kính)

Cụm từ
王爷
wáng ye

vương gia; hầu tước; quý tộc

Cụm từ
老爷
lǎo ye

(tôn kính) ngài; chủ nhân; (thông tục) ông ngoại

Cụm từ
膀爷
bǎng yé

người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)

Cụm từ
舅爷
jiù yé

anh trai hoặc em trai của bà nội

Cụm từ
天老爷
tiān lǎo ye

xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]

Cụm từ
官老爷
guān lǎo ye

biệt danh cho quan chức

Cụm từ
教师爷
jiào shī yé

bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa; (nghĩa bóng) người hay lên mặt dạy đời một cách kiêu ngạo và trịch thượng

Cụm từ
板儿爷
bǎn r yé

(khẩu ngữ) tài xế xe xích lô

Khẩu ngữ
灶王爷
Zào wáng yé

Táo Quân, thần bếp; cũng viết 灶神

Cụm từ
祖师爷
zǔ shī yé

người sáng lập (của một nghề, một phái tôn giáo, v.v.)

Cụm từ