Kết quả tra từ “焦”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
焦: cháy; khét; cháy đen; lo lắng; bồn chồn; cốc; joule (viết tắt của 焦耳[jiao1 er3])
焦点: điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)
焦黄: vàng úa; vàng và héo; tái nhợt
焦香: mùi thơm cháy khét
焦头烂额: nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)
焦躁: bồn chồn; nóng nảy
焦距: tiêu cự; khoảng cách tiêu cự
焦耳: joule (từ mượn)
焦糖: caramen
焦炉: lò cốc
焦燥: biến thể của 焦躁[jiao1 zao4]
焦炭: than cốc (than đã qua xử lý dùng trong lò cao)
焦炙: làm cháy; cháy thành than; lo lắng đến phát ốm
焦灼: (văn học) lo lắng sâu sắc
焦油: hắc ín, nhựa đường
焦虑症: chứng lo âu; rối loạn lo âu
焦虑不安: lo lắng quá mức
焦虑: lo âu; lo lắng; bồn chồn
焦急: lo lắng; sốt ruột
焦外: bokeh (nhiếp ảnh)
焦土: đất cháy
焦噪: biến thể của 焦躁[jiao1 zao4]
焦化: nhiệt phân thành cốc
焦作市: địa cấp thị Jiaozuo ở Hà Nam
焦作: địa cấp thị Jiaozuo ở Hà Nam
变焦距镜头: ống kính zoom
变焦环: (nhiếp ảnh) vòng lấy nét
变焦: (nhiếp ảnh) thu phóng; (quang học) điều chỉnh tiêu cự
调焦: lấy nét
聚焦: tập trung
烧焦: cháy; khét; bị cháy; đang cháy; khô cháy; cháy đen
煤焦油: nhựa than đá
炼焦炉: lò chưng cốc
炼焦: chưng cốc; quá trình sản xuất cốc từ than đá
烤焦: cháy khét (thức ăn do nướng quá mức, v.v.)
散焦: làm mất nét; bokeh
心焦: lo lắng; bồn chồn
微聚焦: chụp cắt lớp vi tính tia X hội tụ vi mô (microCT)
广泛性焦虑症: rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)
对焦: lấy nét (máy ảnh)
定焦镜头: ống kính tiêu cự cố định
千焦: kilojoule
共焦: đồng tiêu (toán học)
中焦: (Đông y) trung tiêu, phần cơ thể trong khoang bụng (giữa cơ hoành và rốn, bao gồm lá lách và dạ dày)
下焦: (Đông y) hạ tiêu, phần cơ thể trong khoang chậu (dưới rốn, bao gồm thận, bàng quang và ruột)
上焦: (y học cổ truyền Trung Quốc) thượng tiêu, phần cơ thể trong khoang ngực (trên cơ hoành, bao gồm tim và phổi)
三焦: (Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"