Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “焦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiāo

cháy; khét; cháy đen; lo lắng; bồn chồn; cốc; joule (viết tắt của 焦耳[jiao1 er3])

Viết tắt
焦作
Jiāo zuò

địa cấp thị Jiaozuo ở Hà Nam

Cụm từ
焦化
jiāo huà

nhiệt phân thành cốc

Cụm từ
焦噪
jiāo zào

biến thể của 焦躁[jiao1 zao4]

Cụm từ
焦土
jiāo tǔ

đất cháy

Cụm từ
焦外
jiāo wài

bokeh (nhiếp ảnh)

Cụm từ
焦急
jiāo jí

lo lắng; sốt ruột

Cụm từ
焦油
jiāo yóu

hắc ín, nhựa đường

Cụm từ
焦灼
jiāo zhuó

(văn học) lo lắng sâu sắc

Cụm từ
焦炉
jiāo lú

lò cốc

Cụm từ
焦炙
jiāo zhì

làm cháy; cháy thành than; lo lắng đến phát ốm

Cụm từ
焦炭
jiāo tàn

than cốc (than đã qua xử lý dùng trong lò cao)

Cụm từ
焦点
jiāo diǎn

điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
焦燥
jiāo zào

biến thể của 焦躁[jiao1 zao4]

Cụm từ
焦糖
jiāo táng

caramen

Cụm từ
焦耳
jiāo ěr

joule (từ mượn)

Cụm từ
焦虑
jiāo lǜ

lo âu; lo lắng; bồn chồn

Cụm từ
焦距
jiāo jù

tiêu cự; khoảng cách tiêu cự

Cụm từ
焦躁
jiāo zào

bồn chồn; nóng nảy

Cụm từ
焦香
jiāo xiāng

mùi thơm cháy khét

Cụm từ
焦黄
jiāo huáng

vàng úa; vàng và héo; tái nhợt

Cụm từ
焦作市
Jiāo zuò shì

địa cấp thị Jiaozuo ở Hà Nam

Cụm từ
焦虑症
jiāo lǜ zhèng

chứng lo âu; rối loạn lo âu

Cụm từ
焦头烂额
jiāo tóu làn é

nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Thành ngữ