定焦镜头 là gì?
定焦镜头 [dìng jiāo jìng tóu] có nghĩa là ống kính tiêu cự cố định.
Nghĩa của từ 定焦镜头 trong tiếng Việt
ống kính tiêu cự cố định
Cách đọc và ghi nhớ 定焦镜头
定焦镜头 được đọc là dìng jiāo jìng tóu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ống kính tiêu cự cố định”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .