Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “浅”

Tìm thấy 55 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiǎn

浅: cạn; nhạt (màu)

Từ vựng
jiān

浅: âm thanh nước chảy

Từ vựng
浅黑qiǎn hēi

浅黑: tối; màu xám; (da) sắc tố nhạt

Cụm từ
浅黄色qiǎn huáng sè

浅黄色: vàng nhạt

Cụm từ
浅鲜qiǎn xiǎn

浅鲜: ít ỏi; nhẹ

Cụm từ
浅显易懂qiǎn xiǎn yì dǒng

浅显易懂: dễ hiểu

Cụm từ
浅显qiǎn xiǎn

浅显: (về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận

Cụm từ
浅露qiǎn lù

浅露: lỗ mãng; thẳng thừng (tức là không khéo léo)

Cụm từ
浅陋qiǎn lòu

浅陋: nông cạn và thô sơ; ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)

Cụm từ
浅近qiǎn jìn

浅近: đơn giản

Cụm từ
浅说qiǎn shuō

浅说: giới thiệu đơn giản; sơ lược

Cụm từ
浅见qiǎn jiàn

浅见: ý kiến nông cạn; ý kiến khiêm tốn

Cụm từ
浅薄qiǎn bó

浅薄: nông cạn

Cụm từ
浅草Qiǎn cǎo

浅草: Asakusa, khu vực của Tokyo với không khí Nhật Bản xưa, nổi tiếng với chùa Phật giáo từ thế kỷ 7, Sensō-ji

Cụm từ
浅色qiǎn sè

浅色: màu nhạt

Cụm từ
浅耕qiǎn gēng

浅耕: cày xới nông; cày nông

Cụm từ
浅礁qiǎn jiāo

浅礁: rạn san hô cạn; bãi cạn

Cụm từ
浅短qiǎn duǎn

浅短: hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng); nông cạn

Cụm từ
浅白qiǎn bái

浅白: đơn giản; dễ hiểu

Cụm từ
浅滩指示浮标qiǎn tān zhǐ shì fú biāo

浅滩指示浮标: phao cạn; phao đánh dấu vùng nước cạn hoặc cồn cát

Cụm từ
浅滩qiǎn tān

浅滩: vùng nước cạn; bãi cạn; cồn cát

Cụm từ
浅源地震qiǎn yuán dì zhèn

浅源地震: động đất nông (với tâm chấn sâu dưới 70 km)

Cụm từ
浅深qiǎn shēn

浅深: độ sâu (cổ)

Cụm từ
浅淡qiǎn dàn

浅淡: màu nhạt; nhạt; cảm giác mơ hồ

Cụm từ
浅海qiǎn hǎi

浅海: biển nông; biển sâu dưới 200 mét

Cụm từ
浅浮雕qiǎn fú diāo

浅浮雕: phù điêu thấp; chạm khắc nông

Cụm từ
浅水qiǎn shuǐ

浅水: nước cạn

Cụm từ
浅析qiǎn xī

浅析: phân tích sơ bộ, đơn giản hoặc thô sơ

Cụm từ
浅易qiǎn yì

浅易: dễ dàng; đơn giản; phù hợp cho người mới bắt đầu

Cụm từ
浅希近求qiǎn xī jìn qiú

浅希近求: đặt mục tiêu thấp; chỉ nhắm đủ dùng; không có tham vọng cao

Cụm từ
浅层文字qiǎn céng wén zì

浅层文字: chính tả đơn giản (tuân theo quy tắc đơn giản)

Cụm từ
浅学qiǎn xué

浅学: học hành nông cạn; thiển cận; kiến thức hạn hẹp

Cụm từ
浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐ

浅尝辄止: nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Thành ngữ
浅尝qiǎn cháng

浅尝: chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)

Cụm từ
资浅zī qiǎn

资浅: thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)

Cụm từ
见识浅jiàn shi qiǎn

见识浅: thiển cận

Cụm từ
肤浅fū qiǎn

肤浅: nông cạn; hời hợt; cạn

Cụm từ
脱浅tuō qiǎn

脱浅: làm nổi lại (một con thuyền bị mắc cạn)

Cụm từ
粗浅cū qiǎn

粗浅: nông cạn; hời hợt

Cụm từ
短浅duǎn qiǎn

短浅: nông cạn và hẹp

Cụm từ
眼皮子浅yǎn pí zi qiǎn

眼皮子浅: thiển cận

Cụm từ
目光短浅mù guāng duǎn qiǎn

目光短浅: thiển cận

Cụm từ
深浅shēn qiǎn

深浅: sâu hoặc cạn; độ sâu (của biển); giới hạn của lễ nghi

Cụm từ
深入浅出shēn rù qiǎn chū

深入浅出: giải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản (thành ngữ); (ngôn ngữ) đơn giản và dễ hiểu

Thành ngữ
淤浅yū qiǎn

淤浅: bị bồi lắng

Cụm từ
浮浅fú qiǎn

浮浅: nông cạn; không sâu; hời hợt

Cụm từ
水浅养不住大鱼shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú

水浅养不住大鱼: nghĩa đen: nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tài và tham vọng không thể phát huy hết khả năng trong một tổ chức…

Thành ngữ
搁浅gē qiǎn

搁浅: mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại

Cụm từ
才疏学浅cái shū xué qiǎn

才疏学浅: (cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ); Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi

Thành ngữ
害人不浅hài rén bù qiǎn

害人不浅: gây ra rất nhiều rắc rối; đem lại nhiều đau khổ

Cụm từ
大浅盘dà qiǎn pán

大浅盘: đĩa lớn

Cụm từ
受益匪浅shòu yì fěi qiǎn

受益匪浅: hưởng lợi (từ)

Cụm từ
交浅言深jiāo qiǎn yán shēn

交浅言深: (thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ

Thành ngữ
交情匪浅jiāo qíng fěi qiǎn

交情匪浅: rất thân thiết; hiểu nhau rõ

Cụm từ
中途搁浅zhōng tú gē qiǎn

中途搁浅: mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại

Cụm từ