脱浅
làm nổi lại (một con thuyền bị mắc cạn)
làm nổi lại (một con thuyền bị mắc cạn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trốn tránh; cố gắng thoái thác công việc; làm việc qua loa
›脱水tuō shuǐlàm khô; loại nước; mất nước; bị mất nước; khử nước
›脱产tuō chǎnchuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản…
›脱泥tuō níloại bỏ bùn; tách bùn (trong sản xuất than)
›脱溶tuō róngkết tủa (chất rắn từ dung dịch)
›脱水机tuō shuǐ jīthiết bị loại nước (như máy ly tâm)
›脱漏tuō lòubỏ sót; để sót; mất
›脱氢酶tuō qīng méidehydrogenase (enzym)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.