见识浅
thiển cận
thiển cận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
›见财起意jiàn cái qǐ yìthấy của cải nảy sinh ý đồ xấu
›见证人jiàn zhèng rénnhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)
›见证jiàn zhèngchứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
›见诸行动jiàn zhū xíng dòngbiến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động
›见长jiàn chángnổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] nổi…
›见谅jiàn liàngxin hãy tha thứ cho tôi
›见说jiàn shuōnghe điều đã nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.