Kết quả tra từ “注”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
注: đăng ký; chú thích; ghi chú; bình luận
注: tiêm; chú ý; rót vào; tập trung; đặt cược (cờ bạc); lượng từ cho số tiền; biến thể của 註|注[zhu4]
注音法: phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói
注销: hủy; bỏ ghi
注释: biến thể của 注釋|注释[zhu4 shi4]
注解: chú giải; giải thích; bình luận; diễn giải; giải thích bằng chú thích; ghi chú giải thích
注脚: chú thích cuối trang
注疏: chú giải và phần chú giải bổ sung (của một cuốn sách)
注定: được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi
注册会计师: kế toán viên công chứng
注册商标: thương hiệu đã đăng ký
注册: đăng ký; ghi danh
注音符号: Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn…
注音字母: xem 注音符號|注音符号[zhu4 yin1 fu2 hao4]
注音一式: Ký hiệu Phiên âm Quan thoại 1; Bopomofo; viết tắt của 國語注音符號第一式|国语注音符号第一式[Guo2 yu3 zhu4 yin1 fu2 hao4 di4 yi1 shi4]
注音: chỉ âm của chữ Hán bằng Pinyin hoặc Bopomofo, v.v.; ký hiệu phiên âm; (cụ thể) Bopomofo (viết tắt của 注音符號|注音符号[zhu4 yin1 fu2 hao4])
注重: chú ý đến; nhấn mạnh
注释: chú thích; thêm bình luận; ghi chú giải thích; chú giải
注资: bơm vốn; đưa tiền vào (thị trường)
注视: nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
注目: chú ý; nhìn chằm chằm; tập trung chú ý vào điều gì đó
注水: đổ nước vào; bơm nước vào
注明: chỉ rõ
注意力缺陷过动症: rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
注意力缺陷多动症: rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
注意力缺失症: rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
注意力不足过动症: rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
注意力: sự chú ý
注意: chú ý đến; quan tâm đến
注念: (văn học) suy ngẫm
注射针头: xem 注射針|注射针[zhu4 she4 zhen1]
注射针: kim; kim tiêm
注射器: ống tiêm
注射剂: mũi tiêm; chích
注射: tiêm; chích
注塑: ép phun
注册表: registry của Windows
注册人: người đăng ký
注入: rót vào; chảy vào
首次注视时间: thời gian cố định mắt đầu tiên
静脉注射: tiêm tĩnh mạch
静脉注入: (thuốc) tiêm tĩnh mạch
雨泽下注: lượng mưa
集注: tập trung; tập trung vào
附注: ghi chú; chú thích
关注: chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
转注字: chuyển chú tự (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau
转注: chuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau
输注: tiêm; truyền dịch
跟注: theo cược; theo (trong poker)
赌注: tiền cược (trong đánh bạc); (cái đang) đặt cược
贯注: tập trung vào; chú ý hoàn toàn
说文解字注: Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
诠注: ghi chú và bình luận; khú giải
词性标注: gắn thẻ từ loại
评注: chú thích; chú giải; bình luận; nhận xét
藉资挹注: biến thể của 借資挹注|借资挹注[jie4 zi1 yi4 zhu4]
脚注: chú thích dưới trang
肌肉注射: tiêm bắp
编注: chú thích của biên tập viên