评注
chú thích; chú giải; bình luận; nhận xét
chú thích; chú giải; bình luận; nhận xét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xác định người nhận giải thưởng thông qua thảo luận
›评话píng huànghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, người dẫn chuyện đơn lẻ không có âm nhạc, thường về đề tài…
›评语píng yǔnhận xét; đánh giá
›评理píng lǐphán xét đúng sai; lý luận để làm rõ
›评说píng shuōbình luận; đánh giá
›评论píng lùnbình luận về; thảo luận; bình luận; bài bình luận; LT:篇[pian1]
›评论员píng lùn yuánngười bình luận
›评论家píng lùn jiānhà phê bình; người đánh giá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.