注视
nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chú ý; nhìn chằm chằm; tập trung chú ý vào điều gì đó
›注释zhù shìchú thích; thêm bình luận; ghi chú giải thích; chú giải
›注重zhù zhòngchú ý đến; nhấn mạnh
›注意力缺陷过动症zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèngrối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
›注意力缺陷多动症zhù yì lì quē xiàn duō dòng zhèngrối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
›注意力缺失症zhù yì lì quē shī zhèngrối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
›注意力不足过动症zhù yì lì bù zú guò dòng zhèngrối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
›注音符号zhù yīn fú hàoKý hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.