Kết quả tra từ “曼”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
曼: đẹp; lớn; dài
曼陀罗: (thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra"); mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")
曼达尔: Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)
曼谷: Bangkok, thủ đô của Thái Lan
曼苏尔: Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid
曼荼罗: (Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
曼荷莲学院: Trường Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)
曼荷莲女子学院: xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院[Man4 he2 lian2 Xue2 yuan4]
曼联: Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United
曼珠沙华: hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm
曼海姆: Mannheim, thành phố Đức tại ngã ba sông Rhein và Neckar
曼波鱼: cá mặt trăng (Mola mola)
曼波: điệu nhảy mambo (từ mượn)
曼彻斯特编码: mã hóa Manchester
曼彻斯特: Manchester
曼德拉: Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999
曼德勒: Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
曼岛: Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
曼尼托巴: Manitoba, tỉnh của Canada
曼妥思: Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất
曼城队: đội bóng Manchester City
曼城: Manchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City
曼哈顿区: quận Manhattan của thành phố New York
曼哈顿: đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York
曼哈坦: đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York; cũng viết là 曼哈頓|曼哈顿
曼切斯特: Manchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特
黎曼面: mặt Riemann (toán học)
黎曼罗赫定理: (toán học) định lý Riemann-Roch
黎曼空间: không gian Riemann (vật lý)
黎曼曲面: mặt Riemann (toán học)
黎曼几何学: hình học Riemann
黎曼几何: (toán) hình học Riemann
黎曼: G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
霍夫曼: Hofmann hoặc Hoffman (tên); August Wilhelm von Hofmann (1818-1892), nhà hóa học người Đức; Dustin Hoffman (1937-), diễn viên điện ảnh Mỹ
雷曼兄弟: Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư
雷曼: Lehman hoặc Leymann (tên)
阿莱曼: El Alamein, thị trấn ở Ai Cập
阿曼湾: Vịnh Oman
阿曼: Oman
开曼群岛: Quần đảo Cayman
鄂图曼帝国: Đế quốc Ottoman (Đài Loan)
赫尔曼德: Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah
赫尔曼: Herman hoặc Hermann (tên)
赫曼·麦尔维尔: Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
费曼: Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger
贝塔斯曼: Bertelsmann, công ty truyền thông Đức
诺曼第: Normandy, Pháp
诺曼征服: cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066)
诺曼底半岛: bán đảo Normandy
诺曼底人: người Normandy
诺曼底: Normandy, Pháp
诺曼人: người Norman
诺伊曼: Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary
苏迪曼杯: Cúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)
苏莱曼: Suleiman (tên); Tướng Michel Suleiman (1948-), quân nhân và chính trị gia Liban, tổng thống Liban 2008-2014
苏曼殊: Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
萨拉曼卡: Salamanca, Tây Ban Nha
莎拉·布莱曼: Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh
舒曼: Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn
罗曼诺: Romano (tên)