Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “曼”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
màn

曼: đẹp; lớn; dài

Từ vựng
曼陀罗màn tuó luó

曼陀罗: (thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra"); mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")

Cụm từ
曼达尔Màn dá ěr

曼达尔: Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)

Cụm từ
曼谷Màn gǔ

曼谷: Bangkok, thủ đô của Thái Lan

Cụm từ
曼苏尔Màn sū ěr

曼苏尔: Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid

Cụm từ
曼荼罗màn tú luó

曼荼罗: (Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala

Cụm từ
曼荷莲学院Màn hé lián Xué yuàn

曼荷莲学院: Trường Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)

Cụm từ
曼荷莲女子学院Màn hé lián Nǚ zǐ Xué yuàn

曼荷莲女子学院: xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院[Man4 he2 lian2 Xue2 yuan4]

Cụm từ
曼联Màn Lián

曼联: Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United

Cụm từ
曼珠沙华màn zhū shā huā

曼珠沙华: hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm

Cụm từ
曼海姆Màn hǎi mǔ

曼海姆: Mannheim, thành phố Đức tại ngã ba sông Rhein và Neckar

Cụm từ
曼波鱼màn bō yú

曼波鱼: cá mặt trăng (Mola mola)

Cụm từ
曼波màn bō

曼波: điệu nhảy mambo (từ mượn)

Cụm từ
曼彻斯特编码Màn chè sī tè biān mǎ

曼彻斯特编码: mã hóa Manchester

Cụm từ
曼彻斯特Màn chè sī tè

曼彻斯特: Manchester

Cụm từ
曼德拉Màn dé lā

曼德拉: Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999

Cụm từ
曼德勒Màn dé lè

曼德勒: Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)

Cụm từ
曼岛Màn Dǎo

曼岛: Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]

Cụm từ
曼尼托巴Màn ní tuō bā

曼尼托巴: Manitoba, tỉnh của Canada

Cụm từ
曼妥思Màn tuǒ sī

曼妥思: Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất

Cụm từ
曼城队Màn chéng duì

曼城队: đội bóng Manchester City

Cụm từ
曼城Màn chéng

曼城: Manchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City

Cụm từ
曼哈顿区Màn hā dùn qū

曼哈顿区: quận Manhattan của thành phố New York

Cụm từ
曼哈顿Màn hā dùn

曼哈顿: đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York

Cụm từ
曼哈坦Màn hā tǎn

曼哈坦: đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York; cũng viết là 曼哈頓|曼哈顿

Cụm từ
曼切斯特Màn qiē sī tè

曼切斯特: Manchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特

Cụm từ
黎曼面Lí màn miàn

黎曼面: mặt Riemann (toán học)

Cụm từ
黎曼罗赫定理Lí màn Luó hè dìng lǐ

黎曼罗赫定理: (toán học) định lý Riemann-Roch

Cụm từ
黎曼空间Lí màn kōng jiān

黎曼空间: không gian Riemann (vật lý)

Cụm từ
黎曼曲面Lí màn qū miàn

黎曼曲面: mặt Riemann (toán học)

Cụm từ
黎曼几何学Lí màn jǐ hé xué

黎曼几何学: hình học Riemann

Cụm từ
黎曼几何Lí màn jǐ hé

黎曼几何: (toán) hình học Riemann

Cụm từ
黎曼Lí màn

黎曼: G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức

Cụm từ
霍夫曼Huò fū màn

霍夫曼: Hofmann hoặc Hoffman (tên); August Wilhelm von Hofmann (1818-1892), nhà hóa học người Đức; Dustin Hoffman (1937-), diễn viên điện ảnh Mỹ

Cụm từ
雷曼兄弟Léi màn Xiōng dì

雷曼兄弟: Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư

Cụm từ
雷曼Léi màn

雷曼: Lehman hoặc Leymann (tên)

Cụm từ
阿莱曼Ā lái màn

阿莱曼: El Alamein, thị trấn ở Ai Cập

Cụm từ
阿曼湾Ā màn Wān

阿曼湾: Vịnh Oman

Cụm từ
阿曼Ā màn

阿曼: Oman

Cụm từ
开曼群岛Kāi màn Qún dǎo

开曼群岛: Quần đảo Cayman

Cụm từ
鄂图曼帝国È tú màn Dì guó

鄂图曼帝国: Đế quốc Ottoman (Đài Loan)

Cụm từ
赫尔曼德Hè ěr màn dé

赫尔曼德: Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah

Cụm từ
赫尔曼Hè ěr màn

赫尔曼: Herman hoặc Hermann (tên)

Cụm từ
赫曼·麦尔维尔Hè màn · Mài ěr wéi ěr

赫曼·麦尔维尔: Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]

Cụm từ
费曼Fèi màn

费曼: Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger

Cụm từ
贝塔斯曼Bèi tǎ sī màn

贝塔斯曼: Bertelsmann, công ty truyền thông Đức

Cụm từ
诺曼第Nuò màn dì

诺曼第: Normandy, Pháp

Cụm từ
诺曼征服Nuò màn Zhēng fú

诺曼征服: cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066)

Cụm từ
诺曼底半岛Nuò màn dǐ Bàn dǎo

诺曼底半岛: bán đảo Normandy

Cụm từ
诺曼底人Nuò màn dǐ rén

诺曼底人: người Normandy

Cụm từ
诺曼底Nuò màn dǐ

诺曼底: Normandy, Pháp

Cụm từ
诺曼人Nuò màn rén

诺曼人: người Norman

Cụm từ
诺伊曼Nuò yī màn

诺伊曼: Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary

Cụm từ
苏迪曼杯Sū dí màn bēi

苏迪曼杯: Cúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)

Cụm từ
苏莱曼Sū lái màn

苏莱曼: Suleiman (tên); Tướng Michel Suleiman (1948-), quân nhân và chính trị gia Liban, tổng thống Liban 2008-2014

Cụm từ
苏曼殊Sū Màn shū

苏曼殊: Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc

Cụm từ
萨拉曼卡Sà lā màn kǎ

萨拉曼卡: Salamanca, Tây Ban Nha

Cụm từ
莎拉·布莱曼Shā lā · Bù lái màn

莎拉·布莱曼: Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh

Cụm từ
舒曼Shū màn

舒曼: Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn

Cụm từ
罗曼诺Luó màn nuò

罗曼诺: Romano (tên)

Cụm từ