Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “摇”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yáo

摇: lắc; đung đưa; chèo; quay

Từ vựng
摇头摆尾yáo tóu bǎi wěi

摇头摆尾: gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi

Thành ngữ
摇头丸yáo tóu wán

摇头丸: thuốc lắc; MDMA

Cụm từ
摇头yáo tóu

摇头: lắc đầu

Cụm từ
摇电话yáo diàn huà

摇电话: (cũ) gọi điện thoại

Cụm từ
摇钱树yáo qián shù

摇钱树: cây thần thoại rung là rơi tiền; nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
摇身一变yáo shēn yī biàn

摇身一变: thay đổi hình dạng chỉ trong một cái lắc; nghĩa bóng: bước sang cuộc đời mới

Cụm từ
摇身yáo shēn

摇身: nghĩa đen: lắc mình; chỉ sự biến đổi đột ngột; giống như 搖身一變|摇身一变

Cụm từ
摇号yáo hào

摇号: xổ số

Cụm từ
摇船yáo chuán

摇船: chèo thuyền

Cụm từ
摇臂yáo bì

摇臂: cánh tay đòn

Cụm từ
摇篮曲yáo lán qǔ

摇篮曲: bài hát ru

Cụm từ
摇篮yáo lán

摇篮: cái nôi

Cụm từ
摇奖yáo jiǎng

摇奖: rút thăm trúng thưởng (trong xổ số)

Cụm từ
摇滚乐yáo gǔn yuè

摇滚乐: nhạc rock; rock 'n roll

Cụm từ
摇滚yáo gǔn

摇滚: nhạc rock 'n' roll; đung đưa; rơi xuống

Cụm từ
摇橹船yáo lǔ chuán

摇橹船: thuyền chèo bằng mái chèo đuôi

Cụm từ
摇橹yáo lǔ

摇橹: chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)

Cụm từ
摇椅yáo yǐ

摇椅: ghế bập bênh

Cụm từ
摇杆yáo gǎn

摇杆: cần điều khiển

Cụm từ
摇曳多姿yáo yè duō zī

摇曳多姿: đung đưa nhẹ nhàng; di chuyển duyên dáng

Cụm từ
摇曳yáo yè

摇曳: đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh

Cụm từ
摇晃yáo huàng

摇晃: đung đưa; lắc lư; chao đảo

Cụm từ
摇旗呐喊yáo qí nà hǎn

摇旗呐喊: vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ

Thành ngữ
摇摆舞yáo bǎi wǔ

摇摆舞: nhảy swing

Cụm từ
摇摆乐yáo bǎi yuè

摇摆乐: swing (thể loại nhạc jazz)

Cụm từ
摇摆州yáo bǎi zhōu

摇摆州: bang dao động (chính trị Mỹ)

Cụm từ
摇摆不定yáo bǎi bù dìng

摇摆不定: thiếu quyết đoán; do dự

Cụm từ
摇摆yáo bǎi

摇摆: lắc lư; lảo đảo; dao động

Cụm từ
摇撼yáo hàn

摇撼: lắc; làm rung

Cụm từ
摇摇欲坠yáo yáo yù zhuì

摇摇欲坠: lung lay; trên bờ vực sụp đổ

Cụm từ
摇摇摆摆yáo yáo bǎi bǎi

摇摇摆摆: đi lảo đảo; đi loạng choạng; đi lắc lư

Cụm từ
摇手yáo shǒu

摇手: vẫy tay (nói lời tạm biệt, hoặc cử chỉ phủ định); tay quay

Cụm từ
摇战yáo zhàn

摇战: (văn học) sợ hãi đến run rẩy

Cụm từ
摇尾乞怜yáo wěi qǐ lián

摇尾乞怜: nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó; khúm núm; quỵ lụy

Thành ngữ
摇匀yáo yún

摇匀: trộn đều bằng cách lắc

Cụm từ
摇动yáo dòng

摇动: lắc; lây động

Cụm từ
摇光yáo guāng

摇光: sao eta Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
飘摇piāo yáo

飘摇: trôi trong gió; lung lay; lảo đảo; không ổn định

Cụm từ
风雨飘摇fēng yǔ piāo yáo

风雨飘摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨漂摇fēng yǔ piāo yáo

风雨漂摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
纵摇zòng yáo

纵摇: chuyển động chòng chành (của thuyền)

Cụm từ
瞪鞋摇滚dèng xié yáo gǔn

瞪鞋摇滚: shoegaze (thể loại nhạc)

Cụm từ
漂摇piāo yáo

漂摇: lung lay; loạng choạng; không ổn định

Cụm từ
减摇鳍jiǎn yáo qí

减摇鳍: vây ổn định (trên tàu); bộ ổn định chống lắc

Cụm từ
步摇bù yáo

步摇: trang sức đung đưa phụ nữ đeo

Cụm từ
横摇héng yáo

横摇: chuyển động lắc lư (của thuyền)

Cụm từ
招摇过市zhāo yáo guò shì

招摇过市: khoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
招摇撞骗zhāo yáo zhuàng piàn

招摇撞骗: (thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền

Thành ngữ
招摇zhāo yáo

招摇: đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện

Cụm từ
扶摇直上fú yáo zhí shàng

扶摇直上: tăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp

Cụm từ
手摇饮料shǒu yáo yǐn liào

手摇饮料: đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa)

Cụm từ
手摇风琴shǒu yáo fēng qín

手摇风琴: đàn phong cầm quay tay; hurdy-gurdy

Cụm từ
手摇柄shǒu yáo bǐng

手摇柄: tay quay

Cụm từ
手摇shǒu yáo

手摇: quay bằng tay quay

Cụm từ
后摇滚hòu yáo gǔn

后摇滚: hậu rock (thể loại nhạc)

Cụm từ
后摇hòu yáo

后摇: hậu rock (thể loại nhạc)

Cụm từ
天摇地转tiān yáo dì zhuǎn

天摇地转: nghĩa đen: trời rung đất chuyển; sự thay đổi to lớn đang diễn ra (thành ngữ)

Thành ngữ
大摇大摆dà yáo dà bǎi

大摇大摆: đi vênh váo; đi khệnh khạng

Cụm từ
地动山摇dì dòng shān yáo

地动山摇: đất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa

Thành ngữ