Kết quả cho “摇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lắc
sao eta Ursae Majoris trong chòm sao Bắc Đẩu
lắc; lây động
trộn đều bằng cách lắc
xổ số
lắc đầu
rút thăm trúng thưởng (trong xổ số)
(văn học) sợ hãi đến run rẩy
vẫy tay (nói lời tạm biệt, hoặc cử chỉ phủ định); tay quay
lắc lư; lảo đảo; dao động
lắc; làm rung
đung đưa; lắc lư; chao đảo
đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (ngọn lửa) lung linh
cần điều khiển
ghế bập bênh
chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)
nhạc rock 'n' roll; đung đưa; rơi xuống
cái nôi
cánh tay đòn
chèo thuyền
nghĩa đen: lắc mình; chỉ sự biến đổi đột ngột; giống như 搖身一變|摇身一变
thuốc lắc; MDMA
swing (thể loại nhạc jazz)
bang dao động (chính trị Mỹ)