Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挑”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tiǎo

挑: nâng; đào; kích; thọc; kích động; khuấy động

Từ vựng
挑高tiāo gāo

挑高: (kiến trúc) trần cao; nâng (trần) lên độ cao của; chiều cao trần

Cụm từ
挑食tiāo shí

挑食: kén ăn

Cụm từ
挑头儿tiǎo tóu r

挑头儿: biến thể er hoá của 挑頭|挑头[tiao3 tou2]

Cụm từ
挑头tiǎo tóu

挑头: dẫn đầu; làm đầu tiên; tiên phong

Cụm từ
挑衅tiǎo xìn

挑衅: khiêu khích; sự khiêu khích

Cụm từ
挑选tiāo xuǎn

挑选: chọn; lựa chọn

Cụm từ
挑逗性tiǎo dòu xìng

挑逗性: khiêu khích; kích thích; gợi tình

Cụm từ
挑逗tiǎo dòu

挑逗: khiêu khích; dụ dỗ; nhử; trêu chọc; kích thích

Cụm từ
挑起tiǎo qǐ

挑起: khích động; khuấy động; xúi giục

Cụm từ
挑花眼tiǎo huā yǎn

挑花眼: (ví von) hoa mắt; bối rối

Cụm từ
挑花tiǎo huā

挑花: thêu chữ thập (thêu)

Cụm từ
挑肥嫌瘦tiāo féi xián shòu

挑肥嫌瘦: chọn này bỏ kia cho tiện lợi của riêng mình

Cụm từ
挑檐tiǎo yán

挑檐: mái hiên

Cụm từ
挑灯拨火tiǎo dēng bō huǒ

挑灯拨火: gieo rắc bất hòa; kích động

Cụm từ
挑灯夜战tiǎo dēng yè zhàn

挑灯夜战: giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc

Thành ngữ
挑灯tiǎo dēng

挑灯: thắp đèn; giơ cao đèn lồng

Cụm từ
挑毛病tiāo máo bìng

挑毛病: bới lông tìm vết; chỉ trích vụn vặt; cằn nhằn

Cụm từ
挑毛剔刺儿tiāo máo tī cì r

挑毛剔刺儿: biến thể er hoá của 挑毛剔刺[tiao1 mao2 ti1 ci4]

Cụm từ
挑毛剔刺tiāo máo tī cì

挑毛剔刺: bới lông tìm vết; xoi mói; xét nét

Cụm từ
挑染tiāo rǎn

挑染: nhuộm highlight (tóc); nhuộm tóc một phần

Cụm từ
挑明tiǎo míng

挑明: làm sáng tỏ; mở ra (một chủ đề)

Cụm từ
挑拨离间tiǎo bō lí jiàn

挑拨离间: gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ

Thành ngữ
挑拨是非tiǎo bō shì fēi

挑拨是非: khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối

Thành ngữ
挑拨tiǎo bō

挑拨: kích động gây mất hòa hợp; xúi giục

Cụm từ
挑拣tiāo jiǎn

挑拣: chọn lựa; lựa chọn

Cụm từ
挑战者号Tiǎo zhàn zhě Hào

挑战者号: Tàu con thoi Challenger

Cụm từ
挑战者tiǎo zhàn zhě

挑战者: người thách đấu

Cụm từ
挑战tiǎo zhàn

挑战: thử thách; thách thức

Cụm từ
挑弄tiǎo nòng

挑弄: kích động; chọc tức; trêu chọc

Cụm từ
挑山工tiāo shān gōng

挑山工: lao động gánh hàng lên xuống núi bằng đòn gánh

Cụm từ
挑子tiāo zi

挑子: đòn gánh và vật nặng

Cụm từ
挑夫tiāo fū

挑夫: người khuân vác

Cụm từ
挑大梁tiǎo dà liáng

挑大梁: đóng vai trò lãnh đạo; gánh vác trách nhiệm nặng nề

Cụm từ
挑嘴tiǎo zuǐ

挑嘴: gieo rắc mâu thuẫn

Cụm từ
挑唆tiǎo suō

挑唆: xúi giục; kích động; chủ mưu

Cụm từ
挑口板tiāo kǒu bǎn

挑口板: mặt đứng mái; ván diềm mái

Cụm từ
挑动tiǎo dòng

挑动: kích động; khuấy động; chọc tức

Cụm từ
挑剔tiāo ti

挑剔: kén chọn; khó tính

Cụm từ
挑刺tiāo cì

挑刺: bới móc; xét nét; chỉ trích nhỏ nhặt

Cụm từ
挑三窝四tiǎo sān wō sì

挑三窝四: gây chia rẽ khắp nơi

Cụm từ
挑三拣四tiāo sān jiǎn sì

挑三拣四: kén chọn; kĩ tính

Cụm từ
鸡蛋里挑骨头jī dàn li tiāo gǔ tou

鸡蛋里挑骨头: bới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)

Thành ngữ
迎接挑战yíng jiē tiǎo zhàn

迎接挑战: đón nhận thách thức

Cụm từ
细挑xì tiāo

细挑: thon thả

Cụm từ
精挑细选jīng tiāo xì xuǎn

精挑细选: lựa chọn rất cẩn thận

Cụm từ
目挑心招mù tiǎo xīn zhāo

目挑心招: mắt khiêu khích, lòng mời gọi (thành ngữ); ve vãn; đưa tình với ai đó

Thành ngữ
百里挑一bǎi lǐ tiāo yī

百里挑一: một trong trăm; người xuất sắc nhất

Cụm từ
无可挑剔wú kě tiāo ti

无可挑剔: xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo

Cụm từ
没得挑剔méi dé tiāo ti

没得挑剔: xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo

Cụm từ
横挑鼻子竖挑眼héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

横挑鼻子竖挑眼: bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt

Thành ngữ
柿子挑软的捏shì zi tiāo ruǎn de niē

柿子挑软的捏: nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn…

Thành ngữ
撂挑子liào tiāo zi

撂挑子: (khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ

Khẩu ngữ
嫌肥挑瘦xián féi tiāo shòu

嫌肥挑瘦: chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân

Cụm từ
单挑dān tiǎo

单挑: chọn; lựa; chơi một chọi một; phát âm Đài Loan [dan1 tiao1]

Cụm từ
千挑万选qiān tiāo wàn xuǎn

千挑万选: lựa chọn rất kỹ lưỡng

Cụm từ
剃头挑子一头热tì tóu tiāo zi yī tóu rè

剃头挑子一头热: nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không…

Thành ngữ