Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “担”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dàn

担: đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai

Từ vựng
担惊受怕dān jīng shòu pà

担惊受怕: cảm thấy bất an; bị kinh sợ

Cụm từ
担负dān fù

担负: gánh vác; chịu đựng; đảm nhận

Cụm từ
担误dān wu

担误: biến thể của 耽誤|耽误[dan1 wu5]

Cụm từ
担荷dān hè

担荷: gánh vác một gánh nặng

Cụm từ
担纲dān gāng

担纲: đóng vai chính

Cụm từ
担当dān dāng

担当: đảm nhận; gánh vác

Cụm từ
担架抬dān jià tái

担架抬: cáng (cho người bị thương)

Cụm từ
担架床dān jià chuáng

担架床: cáng

Cụm từ
担架兵dān jià bīng

担架兵: người khiêng cáng (quân đội)

Cụm từ
担架dān jià

担架: cáng; giá đỡ quan tài

Cụm từ
担搁dān ge

担搁: biến thể của 耽擱|耽搁[dan1 ge5]

Cụm từ
担担面dàn dàn miàn

担担面: mì Tứ Xuyên với sốt cay và tê

Cụm từ
担承dān chéng

担承: đảm nhận; chịu trách nhiệm (v.v.)

Cụm từ
担懮dān yōu

担懮: lo lắng; lo âu

Cụm từ
担忧dān yōu

担忧: lo lắng; quan ngại

Cụm từ
担心dān xīn

担心: lo lắng; bồn chồn; không yên; lo âu; tâm trạng lo lắng

Cụm từ
担待dān dài

担待: tha thứ; xin hãy thứ lỗi; chịu trách nhiệm

Cụm từ
担子dàn zi

担子: đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; LT:副[fu4]

Cụm từ
担保dān bǎo

担保: bảo đảm; đảm bảo cho

Cụm từ
担任dān rèn

担任: giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách; làm

Cụm từ
担仔面dàn zǎi miàn

担仔面: mì ta-a hay mì danzai, món ăn nhẹ phổ biến có nguồn gốc từ Đài Nam

Cụm từ
零担líng dān

零担: vận tải hàng lẻ (LTL) (giao thông)

Cụm từ
重担zhòng dàn

重担: gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn

Cụm từ
资产担保证券zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

资产担保证券: chứng khoán bảo đảm bằng tài sản; ABS

Cụm từ
负担者fù dān zhě

负担者: người gánh vác

Cụm từ
负担不起fù dān bu qǐ

负担不起: không đủ khả năng gánh vác; không chịu nổi gánh nặng

Cụm từ
负担fù dān

负担: gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng

Cụm từ
牵羊担酒qiān yáng dān jiǔ

牵羊担酒: dắt dê mang rượu trên đòn gánh (thành ngữ); nghĩa là chúc mừng long trọng; ăn mừng linh đình

Thành ngữ
替古人担忧tì gǔ rén dān yōu

替古人担忧: lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo…

Thành ngữ
承担chéng dān

承担: đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)

Cụm từ
扁担星Biǎn dan xīng

扁担星: sao Ngưu Lang và hai ngôi sao liền kề

Cụm từ
扁担biǎn dan

扁担: đòn gánh; cái đòn gánh; LT:根[gen1]

Cụm từ
市担shì dàn

市担: đơn vị trọng lượng Trung Quốc bằng 100 cân (hoặc 50 kg)

Cụm từ
分担fēn dān

分担: chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)

Cụm từ
公担gōng dàn

公担: tạ (100 kg)

Cụm từ
债务担保证券zhài wù dān bǎo zhèng quàn

债务担保证券: nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu

Cụm từ