Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “担”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dàn

đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai

Từ vựng
担任
dānrèn

đảm nhận, đảm đương

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
担保
dānbǎo

đảm bảo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
担心
dān//xīn

lo lắng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
担子
dàn zi

đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; LT:副[fu4]

Cụm từ
担当
dān dāng

đảm nhận; gánh vác

Cụm từ
担待
dān dài

tha thứ; xin hãy thứ lỗi; chịu trách nhiệm

Cụm từ
担忧
dān yōu

lo lắng; quan ngại

Cụm từ
担懮
dān yōu

lo lắng; lo âu

Cụm từ
担承
dān chéng

đảm nhận; chịu trách nhiệm (v.v.)

Cụm từ
担搁
dān ge

biến thể của 耽擱|耽搁[dan1 ge5]

Cụm từ
担架
dān jià

cáng; giá đỡ quan tài

Cụm từ
担纲
dān gāng

đóng vai chính

Cụm từ
担荷
dān hè

gánh vác một gánh nặng

Cụm từ
担误
dān wu

biến thể của 耽誤|耽误[dan1 wu5]

Cụm từ
担负
dān fù

gánh vác; chịu đựng; đảm nhận

Cụm từ
担仔面
dàn zǎi miàn

mì ta-a hay mì danzai, món ăn nhẹ phổ biến có nguồn gốc từ Đài Nam

Cụm từ
担担面
dàn dàn miàn

mì Tứ Xuyên với sốt cay và tê

Cụm từ
担架兵
dān jià bīng

người khiêng cáng (quân đội)

Cụm từ
担架床
dān jià chuáng

cáng

Cụm từ
担架抬
dān jià tái

cáng (cho người bị thương)

Cụm từ
担惊受怕
dān jīng shòu pà

cảm thấy bất an; bị kinh sợ

Cụm từ
承担
chéngdān

đảm đương, gánh vác

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
负担
fùdān

gánh nặng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt