Kết quả cho “担”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai
đảm nhận, đảm đương
đảm bảo
lo lắng
đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ; trách nhiệm; LT:副[fu4]
đảm nhận; gánh vác
tha thứ; xin hãy thứ lỗi; chịu trách nhiệm
lo lắng; quan ngại
lo lắng; lo âu
đảm nhận; chịu trách nhiệm (v.v.)
biến thể của 耽擱|耽搁[dan1 ge5]
cáng; giá đỡ quan tài
đóng vai chính
gánh vác một gánh nặng
biến thể của 耽誤|耽误[dan1 wu5]
gánh vác; chịu đựng; đảm nhận
mì ta-a hay mì danzai, món ăn nhẹ phổ biến có nguồn gốc từ Đài Nam
mì Tứ Xuyên với sốt cay và tê
người khiêng cáng (quân đội)
cáng
cáng (cho người bị thương)
cảm thấy bất an; bị kinh sợ
đảm đương, gánh vác
gánh nặng