Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “战”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhàn

战: chiến đấu; trận chiến; chiến tranh; trận đánh

Từ vựng
战斗舰zhàn dòu jiàn

战斗舰: thiết giáp hạm

Cụm từ
战斗者zhàn dòu zhě

战斗者: chiến binh

Cụm từ
战斗群zhàn dòu qún

战斗群: nhóm tác chiến; biên đội hải quân do tàu sân bay chỉ huy

Cụm từ
战斗营zhàn dòu yíng

战斗营: trại huấn luyện

Cụm từ
战斗机zhàn dòu jī

战斗机: máy bay chiến đấu

Cụm từ
战斗力zhàn dòu lì

战斗力: sức chiến đấu

Cụm từ
战斗zhàn dòu

战斗: chiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranh; trận chiến; LT:場|场[chang2],次[ci4]

Cụm từ
战马zhàn mǎ

战马: chiến mã

Cụm từ
战酣zhàn hān

战酣: (văn học) đỉnh cao của trận chiến

Cụm từ
战车zhàn chē

战车: chiến xa; xe tăng

Cụm từ
战袍zhàn páo

战袍: (cũ) áo giáp; trang phục lính; (thể thao) áo thi đấu; áo đội

Cụm từ
战术核武器zhàn shù hé wǔ qì

战术核武器: vũ khí hạt nhân chiến thuật

Cụm từ
战术导弹zhàn shù dǎo dàn

战术导弹: tên lửa chiến thuật

Cụm từ
战术zhàn shù

战术: chiến thuật

Cụm từ
战舰zhàn jiàn

战舰: thiết giáp hạm; tàu chiến

Cụm từ
战船zhàn chuán

战船: tàu chiến

Cụm từ
战绩zhàn jì

战绩: chiến công; (nghĩa bóng) thành tích trong một cuộc thi

Cụm từ
战线zhàn xiàn

战线: đường chiến đấu; mặt trận; tuyến đầu

Cụm từ
战祸zhàn huò

战祸: xung đột thảm khốc; chiến tranh đẫm máu

Cụm từ
战略防御倡议zhàn lüè fáng yù chàng yì

战略防御倡议: sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)

Cụm từ
战略轰炸机zhàn lüè hōng zhà jī

战略轰炸机: máy bay ném bom chiến lược

Cụm từ
战略要点zhàn lüè yào diǎn

战略要点: điểm chiến lược

Cụm từ
战略核武器zhàn lüè hé wǔ qì

战略核武器: vũ khí hạt nhân chiến lược

Cụm từ
战略核力量zhàn lüè hé lì liang

战略核力量: lực lượng hạt nhân chiến lược

Cụm từ
战略性zhàn lüè xìng

战略性: mang tính chiến lược

Cụm từ
战略家zhàn lüè jiā

战略家: nhà chiến lược

Cụm từ
战略夥伴zhàn lüè huǒ bàn

战略夥伴: biến thể của 戰略伙伴|战略伙伴[zhan4 lu:e4 huo3 ban4]

Cụm từ
战略伙伴zhàn lüè huǒ bàn

战略伙伴: đối tác chiến lược

Cụm từ
战略zhàn lüè

战略: chiến lược

Cụm từ
战犯zhàn fàn

战犯: tội phạm chiến tranh

Cụm từ
战争与和平Zhàn zhēng yǔ Hé píng

战争与和平: Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰

Cụm từ
战争罪zhàn zhēng zuì

战争罪: tội ác chiến tranh

Cụm từ
战争zhàn zhēng

战争: chiến tranh; xung đột; LT:場|场[chang2],次[ci4]

Cụm từ
战无不胜,攻无不取zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ

战无不胜,攻无不取: chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm

Thành ngữ
战无不胜,攻无不克zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè

战无不胜,攻无不克: trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được

Thành ngữ
战无不胜zhàn wú bù shèng

战无不胜: (thành ngữ) vô địch; không gì không thắng

Thành ngữ
战火纷飞zhàn huǒ fēn fēi

战火纷飞: khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chìm trong lửa đạn

Thành ngữ
战火zhàn huǒ

战火: ngọn lửa chiến tranh

Cụm từ
战法zhàn fǎ

战法: chiến lược quân sự

Cụm từ
战况zhàn kuàng

战况: tình hình chiến trường; tiến triển trận chiến

Cụm từ
战死沙场zhàn sǐ shā chǎng

战死沙场: chết trên chiến trường (thành ngữ)

Thành ngữ
战机zhàn jī

战机: cơ hội trong trận chiến; máy bay chiến đấu; bí mật quân sự

Cụm từ
战书zhàn shū

战书: thư thách đấu

Cụm từ
战时zhàn shí

战时: thời chiến

Cụm từ
战旗zhàn qí

战旗: cờ chiến; cờ quân đội

Cụm từ
战斧zhàn fǔ

战斧: rìu chiến

Cụm từ
战斗部zhàn dòu bù

战斗部: đầu đạn

Cụm từ
战败zhàn bài

战败: thua trận

Cụm từ
战抖zhàn dǒu

战抖: run rẩy; rùng mình

Cụm từ
战战栗栗zhàn zhàn lì lì

战战栗栗: run rẩy sợ hãi

Cụm từ
战战兢兢zhàn zhàn jīng jīng

战战兢兢: run sợ; hài hùng và lo lắng

Cụm từ
战栗zhàn lì

战栗: run rẩy; rùng mình

Cụm từ
战后zhàn hòu

战后: sau chiến tranh; hậu chiến

Cụm từ
战役zhàn yì

战役: chiến dịch quân sự

Cụm từ
战局zhàn jú

战局: tình hình chiến sự

Cụm từ
战士zhàn shì

战士: chiến sĩ; lính; chiến binh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
战壕热zhàn háo rè

战壕热: sốt chiến hào

Cụm từ
战壕zhàn háo

战壕: hào giao thông; công sự

Cụm từ
战场zhàn chǎng

战场: chiến trường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ