战场 là gì?
战场 [zhàn chǎng] có nghĩa là chiến trường; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 战场 trong tiếng Việt
- chiến trường
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 战场
战场 được đọc là zhàn chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến trường; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .