Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
战场戰場

zhàn chǎng

战场 là gì?

战场 [zhàn chǎng] có nghĩa là chiến trường; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 战场 trong tiếng Việt

  1. chiến trường
  2. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 战场

战场 được đọc là zhàn chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiến trường; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan