Kết quả tra từ “律”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
律: luật
律诗: thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần
律法: luật pháp
律条: một điều luật
律政司: Bộ Tư pháp (Hồng Kông)
律所: hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])
律师事务所: hãng luật
律师: luật sư
律吕: cao độ; âm luật
律动: nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
韵律: nhịp điệu; nhịp; phối hợp vần; nhịp điệu (trong thơ); (ngôn ngữ học) ngữ điệu
音律: âm nhạc, âm luật; sự điều chỉnh âm; điều chỉnh tần số
金科玉律: nguyên tắc vàng; nguyên lý chính
运动定律: các định luật chuyển động (cơ học)
赤脚律师: luật sư chân đất; luật sư cơ sở
调律: lên dây (ví dụ: piano)
诗律: niêm luật và thể thơ; luật thơ
规律性: tính quy luật
规律: quy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn; nhịp điệu; kỷ luật
菲律宾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)
菲律宾语: tiếng Tagalog
菲律宾大学: Đại học Philippines
菲律宾人: người Philippines
菲律宾: Philippines
自律神经系统: hệ thần kinh tự chủ
自律性组织: Tổ chức Tự điều tiết; SRO
自律: tự kỷ luật; tự điều chỉnh; tự chủ (đạo đức); tự động (sinh lý)
耶律楚材: Gia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ…
耶律大石: Yollig Taxin hoặc Gia Luật Đại Thạch (1087-1143), lãnh đạo Khiết Đan được giáo dục ở Trung Quốc, người sáng lập Tây Liêu 西遼|西辽 ở Trung Á
总法律顾问: Tổng cố vấn pháp lý
结合律: luật kết hợp (xy)z = x(yz) (toán)
纪律检查委员会: Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ
纪律: kỷ luật
节律: nhịp điệu; nhịp độ
玛律: Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)
浮力定律: nguyên lý Archimedes (định luật vật lý về lực nổi)
法律责任: trách nhiệm pháp lý; trách nhiệm
法律约束力: hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật)
法律制裁: chế tài pháp luật; hình phạt được quy định; trừng phạt theo luật
法律: pháp luật; LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
沙律: sa lát (từ mượn)
乐律: cao độ; bình quân luật
格律: các hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc; thơ có…
昼夜节律: nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ
旋律: giai điệu
摩西的律法: Luật Mô-sê
摩西律法: luật pháp Mô-sê
摩尔定律: định luật Moore (tin học)
排律: bài thơ dài theo thể luật thi 律詩|律诗
按照法律: theo luật
戒律: kỷ luật tu hành; giới răn
心律失常: rối loạn nhịp tim
心律不齐: rối loạn nhịp tim
心律不整: rối loạn nhịp tim
心律: (y học) nhịp tim
德律风: điện thoại (từ mượn)
御用大律师: luật sư của Nữ hoàng
底特律: Detroit, Michigan
平方反比律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
平方反比定律: định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)