Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “律”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

luật

Từ vựng
律师
lǜshī

luật sư

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
律动
lǜ dòng

nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng

Cụm từ
律吕
lǜ lǚ

cao độ; âm luật

Cụm từ
律所
lǜ suǒ

hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])

Viết tắt
律条
lǜ tiáo

một điều luật

Cụm từ
律法
lǜ fǎ

luật pháp

Cụm từ
律诗
lǜ shī

thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần

Cụm từ
律政司
Lǜ zhèng sī

Bộ Tư pháp (Hồng Kông)

Cụm từ
律师事务所
lǜ shī shì wù suǒ

hãng luật

Cụm từ
一律
yīlǜ

giống nhau, như nhau

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
法律
fǎlǜ

pháp luật

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
纪律
jìlǜ

kỷ luật

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
规律
guīlǜ

quy định, quy luật

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
七律
qī lǜ

viết tắt của 七言律詩|七言律诗[qi1yan2 lu:4shi1]

Viết tắt
乐律
yuè lǜ

cao độ; bình quân luật

Cụm từ
他律
tā lǜ

quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zi4 lu:4]); (đạo đức) dị luật

Cụm từ
以律
Yǐ lǜ

Eluid (con của Achim)

Cụm từ
刑律
xíng lǜ

luật hình sự

Cụm từ
定律
dìng lǜ

định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực làm tha hóa")

Cụm từ
心律
xīn lǜ

(y học) nhịp tim

Cụm từ
戒律
jiè lǜ

kỷ luật tu hành; giới răn

Cụm từ
排律
pái lǜ

bài thơ dài theo thể luật thi 律詩|律诗

Cụm từ
旋律
xuán lǜ

giai điệu

Cụm từ