Kết quả cho “律”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
luật
luật sư
nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
cao độ; âm luật
hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])
một điều luật
luật pháp
thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần
Bộ Tư pháp (Hồng Kông)
hãng luật
giống nhau, như nhau
pháp luật
kỷ luật
quy định, quy luật
viết tắt của 七言律詩|七言律诗[qi1yan2 lu:4shi1]
cao độ; bình quân luật
quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zi4 lu:4]); (đạo đức) dị luật
Eluid (con của Achim)
luật hình sự
định luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan sát (ví dụ: "quyền lực làm tha hóa")
(y học) nhịp tim
kỷ luật tu hành; giới răn
bài thơ dài theo thể luật thi 律詩|律诗
giai điệu