昼夜节律
nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ
nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng
›昼夜平分点zhòu yè píng fēn diǎnđiểm phân ngày đêm
›昼伏夜出zhòu fú yè chūhoạt động về đêm; ẩn ban ngày và ra ngoài ban đêm
›昭雪zhāo xuěminh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự
›昭阳区Zhāo yáng qūquận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
›昭阳Zhāo yángquận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
›昭通市Zhāo tōng shìZhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›昭通Zhāo tōngZhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.