Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尘”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chén

尘: bụi; bụi bẩn; đất

Từ vựng
尘雾chén wù

尘雾: đám mây bụi; khói bụi

Cụm từ
尘云chén yún

尘云: đám mây bụi

Cụm từ
尘螨chén mǎn

尘螨: bọ ve bụi

Cụm từ
尘肺chén fèi

尘肺: bệnh bụi phổi

Cụm từ
尘暴chén bào

尘暴: cơn lốc bụi

Cụm từ
尘封chén fēng

尘封: phủ đầy bụi; bám bụi; để không dùng lâu ngày

Cụm từ
尘埃落定chén āi luò dìng

尘埃落定: nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong; đã được hoàn tất

Thành ngữ
尘埃chén āi

尘埃: bụi

Cụm từ
尘土chén tǔ

尘土: bụi

Cụm từ
尘嚣chén xiāo

尘嚣: tiếng ồn ào; náo nhiệt

Cụm từ
尘俗chén sú

尘俗: cõi trần tục

Cụm từ
尘世chén shì

尘世: (tôn giáo) cuộc sống trần tục; cõi trần

Cụm từ
碱性尘雾jiǎn xìng chén wù

碱性尘雾: khói bụi kiềm

Cụm từ
飘尘piāo chén

飘尘: bụi bay; hạt trong không khí

Cụm từ
风尘仆仆fēng chén pú pú

风尘仆仆: nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Thành ngữ
风尘fēng chén

风尘: bụi gió; gian khổ của việc đi lại; thăng trầm cuộc sống; mại dâm

Cụm từ
除尘机chú chén jī

除尘机: máy hút bụi; bộ lọc bụi

Cụm từ
除尘chú chén

除尘: loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)

Cụm từ
降尘jiàng chén

降尘: bụi rơi; lắng đọng (núi lửa, hạt nhân v.v.); chất dạng hạt

Cụm từ
逸尘断鞅yì chén duàn yāng

逸尘断鞅: nghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)

Thành ngữ
逸尘yì chén

逸尘: xuất sắc; vượt trội; khác thường

Cụm từ
轶尘yì chén

轶尘: biến thể của 逸塵|逸尘[yi4 chen2]

Cụm từ
落尘luò chén

落尘: bụi rơi; phóng xạ (núi lửa, hạt nhân v.v.); chất dạng hạt

Cụm từ
纤尘不染xiān chén bù rǎn

纤尘不染: xem 一塵不染|一尘不染[yi1 chen2 bu4 ran3]

Cụm từ
纤尘xiān chén

纤尘: hạt bụi; bụi mịn

Cụm từ
红尘hóng chén

红尘: cõi trần (Phật giáo); xã hội loài người; chuyện trần tục

Cụm từ
粉尘fěn chén

粉尘: bụi; bột trong không khí; chất rắn dạng hạt

Cụm từ
看破红尘kān pò hóng chén

看破红尘: nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo); vỡ mộng với xã hội loài người; từ bỏ trần tục để sống đời tu hành

Thành ngữ
甚嚣尘上shèn xiāo chén shàng

甚嚣尘上: ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng; gây náo loạn lớn

Thành ngữ
烟尘yān chén

烟尘: khói và bụi; ô nhiễm không khí

Cụm từ
灰尘huī chén

灰尘: bụi

Cụm từ
滤尘器lǜ chén qì

滤尘器: bộ lọc bụi

Cụm từ
满身尘埃mǎn shēn chén āi

满身尘埃: đầy bụi bặm

Cụm từ
满脸风尘mǎn liǎn fēng chén

满脸风尘: nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)

Thành ngữ
涤尘dí chén

涤尘: rửa sạch bụi

Cụm từ
浮尘fú chén

浮尘: bụi (lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt); lượng lớn cát và bụi trong không khí, như trong bão cát

Cụm từ
沙尘暴shā chén bào

沙尘暴: bão cát và bụi

Cụm từ
沙尘shā chén

沙尘: cát bụi trong không khí

Cụm từ
步人后尘bù rén hòu chén

步人后尘: đi theo vết chân của người khác

Cụm từ
望尘莫及wàng chén mò jí

望尘莫及: nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ); kém xa

Thành ngữ
拂尘fú chén

拂尘: phất trần; chổi lông

Cụm từ
微尘wēi chén

微尘: bụi; (Phật giáo) hạt vật chất nhỏ nhất

Cụm từ
后尘hòu chén

后尘: nghĩa đen: bụi mù sau xe; nghĩa bóng: theo bước chân ai đó; đường đời

Cụm từ
征尘zhēng chén

征尘: bụi đường của cuộc hành trình dài

Cụm từ
封尘fēng chén

封尘: bám bụi

Cụm từ
吸尘机xī chén jī

吸尘机: máy hút bụi

Cụm từ
吸尘器xī chén qì

吸尘器: máy hút bụi; dụng cụ hút bụi

Cụm từ
前尘qián chén

前尘: quá khứ; tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo)

Cụm từ
凡尘fán chén

凡尘: cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo); chốn trần gian

Cụm từ
一骑绝尘yī qí jué chén

一骑绝尘: (thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Thành ngữ
一路风尘yī lù fēng chén

一路风尘: trải qua một hành trình mệt mỏi

Cụm từ
一尘不染yī chén bù rǎn

一尘不染: (thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết

Thành ngữ