红尘
cõi trần (Phật giáo); xã hội loài người; chuyện trần tục
cõi trần (Phật giáo); xã hội loài người; chuyện trần tục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới mỏ đỏ (Phaethon aethereus)
›红嘴鸥hóng zuǐ ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus)
›红塔区Hóng tǎ qūquận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam
›红外hóng wàihồng ngoại (tia)
›红塔Hóng tǎquận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam
›红外光谱hóng wài guāng pǔphổ hồng ngoại
›红场Hóng chǎngQuảng trường Đỏ (ở Moscow)
›红外线hóng wài xiàntia hồng ngoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.