Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宾”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bīn

宾: khách mời; khách; đối tượng (trong ngữ pháp)

Từ vựng
宾馆bīn guǎn

宾馆: nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn; LT:個|个[ge4],家[jia1]

Cụm từ
宾阳县Bīn yáng xiàn

宾阳县: huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
宾阳Bīn yáng

宾阳: huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
宾语关系从句bīn yǔ guān xì cóng jù

宾语关系从句: mệnh đề quan hệ tân ngữ

Cụm từ
宾语bīn yǔ

宾语: tân ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
宾词bīn cí

宾词: vị ngữ

Cụm từ
宾西法尼亚Bīn xī fǎ ní yà

宾西法尼亚: Pennsylvania; cũng viết là 賓夕法尼亞|宾夕法尼亚

Cụm từ
宾至如归bīn zhì rú guī

宾至如归: khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.); một nơi như nhà

Cụm từ
宾县Bīn xiàn

宾县: huyện Bin, Hắc Long Giang

Cụm từ
宾治bīn zhì

宾治: punch (mượn từ nước ngoài)

Cụm từ
宾格bīn gé

宾格: cách bổ ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
宾果bīn guǒ

宾果: bingo (từ mượn)

Cụm từ
宾朋盈门bīn péng yíng mén

宾朋盈门: khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾朋满座bīn péng mǎn zuò

宾朋满座: khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾朋bīn péng

宾朋: khách; bạn được mời

Cụm từ
宾得Bīn dé

宾得: Pentax, công ty quang học Nhật Bản

Cụm từ
宾州Bīn zhōu

宾州: Pennsylvania; viết tắt của 賓夕法尼亞州|宾夕法尼亚州

Viết tắt
宾川县Bīn chuān xiàn

宾川县: huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
宾川Bīn chuān

宾川: huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
宾客盈门bīn kè yíng mén

宾客盈门: khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý

Thành ngữ
宾客bīn kè

宾客: khách mời; khách

Cụm từ
宾夕法尼亚州Bīn xī fǎ ní yà zhōu

宾夕法尼亚州: Pennsylvania

Cụm từ
宾夕法尼亚大学Bīn xī fǎ ní yà Dà xué

宾夕法尼亚大学: Đại học Pennsylvania

Cụm từ
宾夕法尼亚Bīn xī fǎ ní yà

宾夕法尼亚: Pennsylvania

Cụm từ
宾士Bīn shì

宾士: từ tương đương ở Đài Loan của 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
宾利Bīn lì

宾利: Bentley

Cụm từ
宾主尽欢bīn zhǔ jìn huān

宾主尽欢: cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
宾主bīn zhǔ

宾主: khách và chủ

Cụm từ
黄宾虹Huáng Bīn hóng

黄宾虹: Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân

Cụm từ
鲁宾Lǔ bīn

鲁宾: Rubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton

Cụm từ
骆宾王Luò Bīn wáng

骆宾王: Lạc Tân Vương (640-684), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Cụm từ
馆宾guǎn bīn

馆宾: giáo viên tư; thầy dạy

Cụm từ
雅各宾派Yǎ gè bīn pài

雅各宾派: Câu lạc bộ Gia-cô-banh, đảng cách mạng Pháp đóng vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794

Cụm từ
间接宾语jiàn jiē bīn yǔ

间接宾语: tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)

Cụm từ
酬宾chóu bīn

酬宾: bán giảm giá; chiết khấu

Cụm từ
迎宾yíng bīn

迎宾: chào đón khách; tiếp khách (trong nghề mại dâm)

Cụm từ
车里雅宾斯克Chē lǐ yǎ bīn sī kè

车里雅宾斯克: thành phố Chelyabinsk ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia

Cụm từ
贵宾犬guì bīn quǎn

贵宾犬: poodle

Cụm từ
贵宾室guì bīn shì

贵宾室: phòng chờ VIP

Cụm từ
贵宾guì bīn

贵宾: khách mời danh dự; khách quý; VIP

Cụm từ
西洛赛宾xī luò sài bīn

西洛赛宾: psilocybin

Cụm từ
菲律宾鹃鸠Fēi lǜ bīn juān jiū

菲律宾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)

Cụm từ
菲律宾语Fēi lǜ bīn yǔ

菲律宾语: tiếng Tagalog

Cụm từ
菲律宾大学Fēi lǜ bīn Dà xué

菲律宾大学: Đại học Philippines

Cụm từ
菲律宾人Fēi lǜ bīn rén

菲律宾人: người Philippines

Cụm từ
菲律宾Fēi lǜ bīn

菲律宾: Philippines

Cụm từ
兴宾区Xīng bīn qū

兴宾区: Khu Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
兴宾Xīng bīn

兴宾: quận Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
罗宾逊Luó bīn xùn

罗宾逊: Robinson (tên gọi)

Cụm từ
罗宾汉Luó bīn hàn

罗宾汉: Robin Hood (nhân vật anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)

Cụm từ
礼宾部lǐ bīn bù

礼宾部: bộ phận hướng dẫn khách của khách sạn hoặc khu nghỉ dưỡng

Cụm từ
礼宾员lǐ bīn yuán

礼宾员: nhân viên lễ tân

Cụm từ
礼宾lǐ bīn

礼宾: nghi thức; nghi lễ chính thức

Cụm từ
相敬如宾xiāng jìng rú bīn

相敬如宾: đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng

Thành ngữ
直接宾语zhí jiē bīn yǔ

直接宾语: tân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)

Cụm từ
狗咬吕洞宾,不识好人心gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

狗咬吕洞宾,不识好人心: chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác

Thành ngữ
汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sī

汤姆·罗宾斯: Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
杜宾犬dù bīn quǎn

杜宾犬: Chó Doberman (giống chó)

Cụm từ
新宾县Xīn bīn xiàn

新宾县: huyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ