Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “安”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ān

安: (hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; hài lòng; thỏa mãn (như trong 安於|安于[an1…

Viết tắt
安龙县Ān lóng xiàn

安龙县: huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安龙Ān lóng

安龙: huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安魂弥撒ān hún mí sa

安魂弥撒: Thánh lễ cầu hồn (Công giáo)

Cụm từ
安养院ān yǎng yuàn

安养院: (Đài Loan) viện dưỡng lão; nhà tế bần

Cụm từ
安养ān yǎng

安养: nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)

Cụm từ
安顿ān dùn

安顿: tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên

Cụm từ
安顺市Ān shùn shì

安顺市: thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
安顺Ān shùn

安顺: thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
安非他明ān fēi tā míng

安非他明: amphetamine (từ mượn)

Cụm từ
安非他命ān fēi tā mìng

安非他命: amphetamine (y học) (từ mượn)

Cụm từ
安静ān jìng

安静: yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh

Cụm từ
安难ān nàn

安难: (văn cổ) (về binh sĩ, v.v.) kiên cường đối mặt với nghịch cảnh

Cổ ngữ / văn ngôn
安阳县Ān yáng xiàn

安阳县: huyện Anyang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
安阳市Ān yáng shì

安阳市: An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
安阳Ān yáng

安阳: An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
安陆市Ān lù shì

安陆市: Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
安陆Ān lù

安陆: Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
安闲舒适ān xián shū shì

安闲舒适: thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
安闲ān xián

安闲: bình yên và vô tư lự; thong thả

Cụm từ
安闲随意ān xián suí yì

安闲随意: thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲自得ān xián zì dé

安闲自得: cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
安闲自在ān xián zì zai

安闲自在: thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲ān xián

安闲: thong thả; vô tư lự

Cụm từ
安重根Ān Zhòng gēn

安重根: An Jung-geun hay Ahn Joong-keun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát thủ tướng Nhật Bản ITŌ Hirobumi 伊藤博文[Yi1…

Cụm từ
安乡县Ān xiāng xiàn

安乡县: huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
安乡Ān xiāng

安乡: huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
安邦定国ān bāng dìng guó

安邦定国: đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước

Cụm từ
安邦ān bāng

安邦: đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v

Cụm từ
安适ān shì

安适: yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ
安远县Ān yuǎn xiàn

安远县: huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安远Ān yuǎn

安远: huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安达曼群岛Ān dá màn Qún dǎo

安达曼群岛: Quần đảo Andaman

Cụm từ
安达曼海Ān dá màn Hǎi

安达曼海: Biển Andaman

Cụm từ
安达曼岛Ān dá màn Dǎo

安达曼岛: Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]

Cụm từ
安达市Ān dá shì

安达市: Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安达仕Ān dá shì

安达仕: Andaz (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
安达Ān dá

安达: Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安道尔城Ān dào ěr chéng

安道尔城: Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

Cụm từ
安道尔共和国Ān dào ěr Gòng hé guó

安道尔共和国: Cộng hòa Andorra

Cụm từ
安道尔Ān dào ěr

安道尔: Andorra

Cụm từ
安逸ān yì

安逸: dễ chịu và thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
安身立命ān shēn lì mìng

安身立命: (thành ngữ) an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
安身ān shēn

安身: ở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ

Cụm từ
安贫乐道ān pín lè dào

安贫乐道: hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
安贞Ān zhēn

安贞: Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)

Cụm từ
安谧ān mì

安谧: tĩnh lặng; yên bình

Cụm từ
安详ān xiáng

安详: bình thản

Cụm từ
安设ān shè

安设: lắp đặt; cài đặt

Cụm từ
安亲班ān qīn bān

安亲班: chương trình sau giờ học (Đài Loan)

Cụm từ
安西县Ān xī xiàn

安西县: huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安西Ān xī

安西: huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安装ān zhuāng

安装: lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt

Cụm từ
安藤Ān téng

安藤: Andō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
安葬ān zàng

安葬: chôn cất (người chết)

Cụm từ
安舒ān shū

安舒: bình yên; thư thái; thanh thản

Cụm từ
安联Ān lián

安联: Allianz, công ty dịch vụ tài chính Đức

Cụm từ
安义县Ān yì xiàn

安义县: huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
安义Ān yì

安义: huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
安置ān zhì

安置: tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho; lên giường; sắp xếp

Cụm từ