Kết quả tra từ “学”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学: học; học tập; bắt chước; khoa học; hậu tố - môn khoa học
学龄: độ tuổi đi học
学风: phong cách học tập; không khí học thuật; kỷ luật trường học; truyền thống của trường
学霸: (tiếng lóng) học sinh đứng đầu mọt sách
学院派: chủ nghĩa học viện (nghệ thuật)
学院: trường cao đẳng; học viện; trường; khoa; LT:所[suo3]
学门: (Đài Loan) lĩnh vực kiến thức; ngành học
学长: anh khóa trên
学衔: học hàm; học vị
学医: học y
学运: phong trào sinh viên
学费: học phí; tiền học; LT:個|个[ge4]
学识: học vấn; kiến thức uyên thâm
学说: lý thuyết; học thuyết
学术自由: tự do học thuật
学术界: giới học thuật; hàn lâm
学术水平: trình độ học thuật
学术: học thuật; khoa học; LT:個|个[ge4]
学号: mã số sinh viên
学艺: học một kỹ năng hoặc nghệ thuật
学舍: tòa nhà trường; học đường; ký túc xá (Đài Loan)
学而优则仕: người học giỏi có thể trở thành quan chức (thành ngữ)
学而不思则罔,思而不学则殆: Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)
学而不厌,诲人不倦: học không biết chán, dạy không biết mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
学而不厌: học không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
学者: học giả
学习时报: Study Times, tạp chí của Trường Đảng Trung ương 中央黨校|中央党校[Zhong1 yang1 Dang3 xiao4]
学习强国: Xuexi Qiangguo, ứng dụng của Trung Quốc thiết kế để dạy Tư tưởng Tập Cận Bình, phát hành năm 2019
学习刻苦: học tập chăm chỉ; cần cù
学习: học; tìm hiểu
学级: lớp học
学籍: ghi danh là học sinh hiện tại
学童: trẻ em trong độ tuổi đi học
学究: mọt sách
学科: môn học; ngành học; khóa học; ngành học thuật
学监: quan chức nhà trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (cũ)
学界: giới học thuật; giới học giả; học giới
学甲镇: thị trấn Xuejia ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
学甲: thị trấn Xuejia ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
学生运动: phong trào sinh viên
学生证: thẻ sinh viên
学生会: hội sinh viên
学生t检验: (thống kê) kiểm định t của Student
学生: học sinh; trẻ đi học
学理: nguyên lý khoa học; quan điểm lý thuyết
学然后知不足: học rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4])
学无止境: học không bao giờ hết (thành ngữ); luôn có gì đó mới để học; Sống là học
学潮: biểu tình sinh viên; bất ổn trong khuôn viên trường
学测: viết tắt của 大學學科能力測驗|大学学科能力测验[Da4 xue2 Xue2 ke1 Neng2 li4 Ce4 yan4]
学渣: (khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém
学海无涯: biển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học; nghệ thuật dài lâu, cuộc sống ngắn ngủi
学海泛舟: lướt trên biển học (thành ngữ)
学海: biển học; người uyên bác; người có tri thức; học vấn
学派: trường phái tư tưởng
学历: nền tảng giáo dục; trình độ học vấn
学步车: xe tập đi; khung tập đi cho trẻ
学步: học đi; (nghĩa bóng) học cái gì đó, tiến bộ không vững; chập chững bắt đầu học
学样: làm theo; bắt chước ví dụ của ai đó
学业有成: thành công trong việc học; thành công học tập
学业: việc học; tình hình học tập