学海
biển học; người uyên bác; người có tri thức; học vấn
biển học; người uyên bác; người có tri thức; học vấn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nền tảng giáo dục; trình độ học vấn
›学步xué bùhọc đi; (nghĩa bóng) học cái gì đó, tiến bộ không vững; chập chững bắt đầu học
›学业有成xué yè yǒu chéngthành công trong việc học; thành công học tập
›学业xué yèviệc học; tình hình học tập
›学然后知不足xué rán hòu zhī bù zúhọc rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4])
›学校xué xiàotrường học; Lượng từ: 所[suo3]
›学理xué lǐnguyên lý khoa học; quan điểm lý thuyết
›学期xué qīhọc kỳ; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.