学派
trường phái tư tưởng
trường phái tư tưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biểu tình sinh viên; bất ổn trong khuôn viên trường
›学校xué xiàotrường học; Lượng từ: 所[suo3]
›学历xué lìnền tảng giáo dục; trình độ học vấn
›学海xué hǎibiển học; người uyên bác; người có tri thức; học vấn
›学步车xué bù chēxe tập đi; khung tập đi cho trẻ
›学步xué bùhọc đi; (nghĩa bóng) học cái gì đó, tiến bộ không vững; chập chững bắt đầu học
›学样xué yànglàm theo; bắt chước ví dụ của ai đó
›学业有成xué yè yǒu chéngthành công trong việc học; thành công học tập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.