学习
học; tìm hiểu
học; tìm hiểu
Chỉ hoạt động học và quá trình học tập; trang trọng/bao quát hơn 学 trong nhiều ngữ cảnh.
学习 thường hợp với môn học, kiến thức, kinh nghiệm và thái độ học tập; 学 linh hoạt và khẩu ngữ hơn, đặc biệt trước kỹ năng cụ thể.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Tiếp thu kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm.
学习 + ngôn ngữ/môn học向 + người + 学习学习 + kinh nghiệm/tinh thầnMỗi ngày tôi học tiếng Trung.
Chúng ta nên học tập anh ấy.
Nói về hoạt động học như một lĩnh vực hoặc nhiệm vụ.
学习很重要学习方法学习成绩学习任务Việc học cần sự kiên nhẫn.
Thành tích học tập của cô ấy rất tốt.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phương pháp học tập
chăm chỉ học tập
thành tích học tập
học hỏi giáo viên
Không chỉ nêu nghĩa, phần này chỉ rõ điểm khác và tình huống có thể thay thế.
học
学 ngắn, khẩu ngữ và dễ đi trực tiếp với kỹ năng/ngành; 学习 trang trọng hơn và có thể làm danh từ “việc học”.
Nhiều câu thay được: 学中文/学习中文; nhưng 学习方法 không đổi thành *学方法 khi muốn nói “phương pháp học tập”.
我想学开车。đọc sách, đi học
读书 có thể nói việc đọc hoặc đi học tại trường; 学习 là quá trình học nói chung.
Không thay tự do trong 学习经验、学习方法.
他在北京读书。Đối chiếu trực tiếp câu sai và cách sửa tự nhiên.
Khi nhấn mạnh thời lượng kéo dài, dùng cấu trúc có 了 hoặc 已经…了; câu không có dấu hiệu thời lượng nghe chưa hoàn chỉnh.
Với kỹ năng đời thường như lái xe, 学 + động từ thường tự nhiên hơn; 学习 hợp hơn với danh từ kiến thức/kỹ thuật.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lớp học
›学习刻苦xué xí kè kǔhọc tập chăm chỉ; cần cù
›学籍xué jíghi danh là học sinh hiện tại
›学童xué tóngtrẻ em trong độ tuổi đi học
›学者xué zhěhọc giả
›学科xué kēmôn học; ngành học; khóa học; ngành học thuật
›学监xué jiānquan chức nhà trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (cũ)
›学界xué jiègiới học thuật; giới học giả; học giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.