Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
学费學費

xué fèi

学费 là gì?

学费 [xué fèi] có nghĩa là học phí; tiền học; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 学费 trong tiếng Việt

  1. học phí
  2. tiền học
  3. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 学费

学费 được đọc là xué fèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “học phí; tiền học; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan