学费 là gì?
学费 [xué fèi] có nghĩa là học phí; tiền học; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 学费 trong tiếng Việt
- học phí
- tiền học
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 学费
学费 được đọc là xué fèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “học phí; tiền học; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .