学理
nguyên lý khoa học; quan điểm lý thuyết
nguyên lý khoa học; quan điểm lý thuyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức nhà trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (cũ)
›学然后知不足xué rán hòu zhī bù zúhọc rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4])
›学生xué shenghọc sinh; trẻ đi học
›学海xué hǎibiển học; người uyên bác; người có tri thức; học vấn
›学界xué jiègiới học thuật; giới học giả; học giới
›学历xué lìnền tảng giáo dục; trình độ học vấn
›学科xué kēmôn học; ngành học; khóa học; ngành học thuật
›学生t检验Xué sheng tì jiǎn yàn(thống kê) kiểm định t của Student
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.