Kết quả cho “困”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khó khăn; buồn ngủ
khó khăn, cản trở
mệt mỏi; kiệt sức
lâm vào cảnh khó khăn; tình huống khó khăn
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
cầm cự trong cuộc vây hãm; mắc kẹt trong thành bị vây
tình thế tiến thoái lưỡng nan; tình cảnh khó khăn; tình huống khó khăn
bối rối; hoang mang; nhầm lẫn; vấn đề khó khăn; sự bối rối
sự buồn ngủ; cơn buồn ngủ
làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức
lúng túng
thiếu thốn; khổ sở; đau khổ
(phương ngữ) ngủ
mệt mỏi; kiệt sức; nghèo khó; trong hoàn cảnh khó khăn
mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc
cảm thấy bối rối
vấn đề là
gặp khó khăn chồng chất
tình huống nghiêm trọng
buồn ngủ
bị mắc kẹt; bị mắc cạn
bao vây
mệt mỏi mùa xuân; say xuân
(khẩu ngữ) buồn ngủ