Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “困”

Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kùn

困: buồn ngủ; mệt mỏi

Từ vựng
kùn

困: bẫy; bao vây; bị áp lực; mắc kẹt; cùng quẫn

Từ vựng
困觉kùn jiào

困觉: (phương ngữ) ngủ

Cụm từ
困意kùn yì

困意: sự buồn ngủ; cơn buồn ngủ

Cụm từ
困顿kùn dùn

困顿: mệt mỏi; kiệt sức; nghèo khó; trong hoàn cảnh khó khăn

Cụm từ
困难在于kùn nan zài yú

困难在于: vấn đề là

Cụm từ
困难kùn nan

困难: khó khăn; thử thách; tình cảnh eo hẹp; tình huống khó khăn

Cụm từ
困苦kùn kǔ

困苦: thiếu thốn; khổ sở; đau khổ

Cụm từ
困窘kùn jiǒng

困窘: lúng túng

Cụm từ
困兽犹斗kùn shòu yóu dòu

困兽犹斗: mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc

Thành ngữ
困扰kùn rǎo

困扰: làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức

Cụm từ
困惑不解kùn huò bù jiě

困惑不解: cảm thấy bối rối

Cụm từ
困惑kùn huò

困惑: bối rối; hoang mang; nhầm lẫn; vấn đề khó khăn; sự bối rối

Cụm từ
困局kùn jú

困局: tình thế tiến thoái lưỡng nan; tình cảnh khó khăn; tình huống khó khăn

Cụm từ
困守kùn shǒu

困守: cầm cự trong cuộc vây hãm; mắc kẹt trong thành bị vây

Cụm từ
困境kùn jìng

困境: tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn

Cụm từ
困厄kùn è

困厄: lâm vào cảnh khó khăn; tình huống khó khăn

Cụm từ
困倦kùn juàn

困倦: mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
面临困难miàn lín kùn nán

面临困难: đối mặt với khó khăn

Cụm từ
道德困境dào dé kùn jìng

道德困境: tiến thoái lưỡng nan về đạo đức

Cụm từ
赒急扶困zhōu jí fú kùn

赒急扶困: cứu trợ thảm họa

Cụm từ
贫困率pín kùn lǜ

贫困率: tỷ lệ nghèo

Cụm từ
贫困地区pín kùn dì qū

贫困地区: vùng nghèo; khu vực nghèo khó

Cụm từ
贫困pín kùn

贫困: nghèo nàn; nghèo khó

Cụm từ
诵读困难症sòng dú kùn nan zhèng

诵读困难症: chứng khó đọc

Cụm từ
被困bèi kùn

被困: bị mắc kẹt; bị mắc lại

Cụm từ
经济困境jīng jì kùn jìng

经济困境: khó khăn kinh tế

Cụm từ
纾困shū kùn

纾困: hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính); gói giải cứu

Cụm từ
穷困qióng kùn

穷困: cùng cực; nghèo khổ

Cụm từ
益觉困难yì jué kùn nan

益觉困难: cảm thấy ngày càng khó khăn

Cụm từ
发困fā kùn

发困: buồn ngủ

Cụm từ
疲困pí kùn

疲困: (văn học) mệt mỏi; kiệt sức; (kinh tế) yếu; kém

Cụm từ
犯困fàn kùn

犯困: (khẩu ngữ) buồn ngủ

Khẩu ngữ
济困扶危jì kùn fú wēi

济困扶危: giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
济危扶困jì wēi fú kùn

济危扶困: giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
春困chūn kùn

春困: mệt mỏi mùa xuân; say xuân

Cụm từ
扶贫济困fú pín jì kùn

扶贫济困: giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo

Cụm từ
扶困济危fú kùn jì wēi

扶困济危: xem 濟危扶困|济危扶困[ji4 wei1 fu2 kun4]

Cụm từ
扶危济困fú wēi jì kùn

扶危济困: giúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
围困wéi kùn

围困: bao vây

Cụm từ
咽下困难yàn xià kùn nán

咽下困难: chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
吞咽困难tūn yàn kùn nán

吞咽困难: chứng khó nuốt (y học)

Cụm từ
受困shòu kùn

受困: bị mắc kẹt; bị mắc cạn

Cụm từ
危困wēi kùn

危困: tình huống nghiêm trọng

Cụm từ
内忧外困nèi yōu wài kùn

内忧外困: trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước

Thành ngữ
人困马乏rén kùn mǎ fá

人困马乏: người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức

Thành ngữ
交困jiāo kùn

交困: gặp khó khăn chồng chất

Cụm từ
不为酒困bù wéi jiǔ kùn

不为酒困: không bị rượu kiểm soát; có thể thưởng thức rượu điều độ; có tửu lượng

Cụm từ