Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哥”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

哥: anh trai

Từ vựng
哥萨克Gē sà kè

哥萨克: người Cossack

Cụm từ
哥老会Gē lǎo huì

哥老会: phong trào kháng chiến ngầm cuối thời nhà Thanh chống lại triều đại nhà Thanh

Cụm từ
哥罗芳gē luó fāng

哥罗芳: (từ mượn) chloroform; tricloform CHCl3

Cụm từ
哥白尼Gē bái ní

哥白尼: Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan

Cụm từ
哥特式gē tè shì

哥特式: gothic

Cụm từ
哥特人Gē tè rén

哥特人: Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)

Cụm từ
哥林多后书Gē lín duō Hòu shū

哥林多后书: Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô

Cụm từ
哥林多前书Gē lín duō qián shū

哥林多前书: Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô

Cụm từ
哥林多Gē lín duō

哥林多: Corinth

Cụm từ
哥本哈根Gē běn hā gēn

哥本哈根: Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch

Cụm từ
哥斯达黎加Gē sī dá Lí jiā

哥斯达黎加: Costa Rica

Cụm từ
哥斯拉Gē sī lā

哥斯拉: Godzilla

Cụm từ
哥斯大黎加Gē sī dà Lí jiā

哥斯大黎加: Costa Rica (Đài Loan)

Cụm từ
哥打巴鲁Gē dǎ bā lǔ

哥打巴鲁: Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ bang Kelantan

Cụm từ
哥德式gē dé shì

哥德式: gothic (Đài Loan)

Cụm từ
哥德巴赫猜想Gē dé bā hè cāi xiǎng

哥德巴赫猜想: giả thuyết Goldbach trong lý thuyết số

Cụm từ
哥德堡Gē dé bǎo

哥德堡: Gothenburg (thành phố ở Thụy Điển)

Cụm từ
哥布林gē bù lín

哥布林: yêu tinh (từ mượn)

Cụm từ
哥尼斯堡Gē ní sī bǎo

哥尼斯堡: Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ đô Đông Phổ (đến Thế chiến II)

Cụm từ
哥大Gē Dà

哥大: Đại học Columbia (viết tắt)

Viết tắt
哥哥gē ge

哥哥: anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
哥吉拉Gē jí lā

哥吉拉: Godzilla (Đài Loan)

Cụm từ
哥利亚Gē lì yà

哥利亚: Goliath

Cụm từ
哥儿gē r

哥儿: anh em; con trai

Cụm từ
哥伦比亚特区Gē lún bǐ yà tè qū

哥伦比亚特区: Đặc khu Columbia, Mỹ

Cụm từ
哥伦比亚广播公司Gē lún bǐ yà Guǎng bō Gōng sī

哥伦比亚广播公司: Hệ thống Phát thanh Columbia (CBS)

Cụm từ
哥伦比亚大学Gē lún bǐ yà Dà xué

哥伦比亚大学: Đại học Columbia

Cụm từ
哥伦比亚Gē lún bǐ yà

哥伦比亚: Colombia; Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)

Cụm từ
哥伦布Gē lún bù

哥伦布: Cristóbal Colón hoặc Christopher Columbus (1451-1506); Columbus, thủ phủ của Ohio

Cụm từ
哥们儿gē men r

哥们儿: biến thể er hoá của 哥們|哥们[ge1 men5]

Cụm từ
哥们gē men

哥们: Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật); anh em (cách gọi thân mật giữa nam giới)

Cụm từ
黑塞哥维那Hēi sài gē wéi nà

黑塞哥维那: Herzegovina

Cụm từ
鹩哥liáo gē

鹩哥: (loài chim ở Trung Quốc) yểng (Gracula religiosa)

Cụm từ
阿哥ā gē

阿哥: (thân mật) anh trai

Cụm từ
阿兵哥ā bīng gē

阿兵哥: (khẩu ngữ) anh lính

Khẩu ngữ
铁哥们儿tiě gē men r

铁哥们儿: biến thể er hoá của 鐵哥們|铁哥们[tie3 ge1 men5]

Cụm từ
铁哥们tiě gē men

铁哥们: (khẩu ngữ) bạn nam rất thân

Khẩu ngữ
金冠树八哥jīn guān shù bā ge

金冠树八哥: (loài chim ở Trung Quốc) sáo mào vàng (Ampeliceps coronatus)

Cụm từ
赫塞哥维纳Hè sè gē wéi nà

赫塞哥维纳: Herzegovina (Đài Loan)

Cụm từ
诺夫哥罗德Nuò fū gē luó dé

诺夫哥罗德: Novgorod, thành phố ở Nga

Cụm từ
表哥biǎo gē

表哥: anh họ bên ngoại

Cụm từ
蒙特内哥罗Méng tè nèi gē luó

蒙特内哥罗: Montenegro (Đài Loan)

Cụm từ
蒙哥马利Méng gē mǎ lì

蒙哥马利: Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)

Cụm từ
英属哥伦比亚Yīng shǔ Gē lún bǐ yà

英属哥伦比亚: British Columbia, tỉnh ven biển Thái Bình Dương của Canada

Cụm từ
芝加哥大学Zhī jiā gē Dà xué

芝加哥大学: Đại học Chicago

Cụm từ
芝加哥Zhī jiā gē

芝加哥: Chicago, Mỹ

Cụm từ
圣多明哥Shèng duō míng gē

圣多明哥: Santo Domingo, thủ đô Cộng hòa Dominican (Đài Loan)

Cụm từ
圣地牙哥Shèng dì yá gē

圣地牙哥: (Đài Loan) San Diego, California; Santiago, thủ đô của Chile

Cụm từ
圣地亚哥Shèng dì yà gē

圣地亚哥: Santiago, thủ đô của Chile; San Diego, California

Cụm từ
耶哥尼雅Yē gē ní yǎ

耶哥尼雅: Giê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)

Cụm từ
耶利哥Yē lì gē

耶利哥: Thành Jericho (thành phố trong Kinh Thánh)

Cụm từ
老大哥lǎo dà gē

老大哥: anh cả

Cụm từ
的哥dī gē

的哥: tài xế taxi nam; tài xế (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
白领八哥bái lǐng bā ge

白领八哥: (loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ trắng (Acridotheres albocinctus)

Cụm từ
毕达哥拉斯Bì dá gē lā sī

毕达哥拉斯: Pythagoras

Cụm từ
特立尼达和多巴哥Tè lì ní dá hé Duō bā gē

特立尼达和多巴哥: Trinidad and Tobago

Cụm từ
爪哇八哥Zhǎo wā bā ge

爪哇八哥: (loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)

Cụm từ
火星哥Huǒ xīng Gē

火星哥: biệt danh của ca sĩ người Mỹ Bruno Mars

Cụm từ
温哥华岛Wēn gē huá Dǎo

温哥华岛: Đảo Vancouver

Cụm từ