Kết quả tra từ “吹”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吹: thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung; phồng lên; khoe khoang; tự phụ; kết thúc thất bại; hỏng việc
吹鼓手: (cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc; người cổ vũ
吹胡子瞪眼: tức giận; nổi đoá
吹风机: máy sấy tóc
吹袭: (gió) thổi mạnh; (bão) tấn công
吹号: thổi kèn đồng
吹叶机: máy thổi lá
吹台: (khẩu ngữ) thất bại; dẫn đến thất bại; (mối quan hệ) chia tay
吹胀: thổi phồng; bơm lên
吹糠见米: kết quả ngay lập tức; nghĩa đen: thổi trấu thấy gạo
吹箫乞食: ăn xin khi thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); so sánh Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn khốn cùng từ Sở 楚[Chu3], biểu diễn đường…
吹箫: thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị…
吹管乐: nhạc khí gỗ; nhạc cụ hơi gỗ
吹管: ống thổi
吹笛者: người thổi sáo
吹竽手: người thổi nhạc cụ yu 竽[yu2] (nhạc cụ hơi có lam tự do)
吹球机: máy quay số xổ số
吹牛皮: khoe khoang; nói khoác
吹牛拍马: dùng lời khoe khoang và nịnh bợ
吹牛: nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
吹灯拔蜡: nghĩa đen: thổi tắt đèn và dập tắt nến (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; ngã gục; kết thúc và hoàn thành
吹熄: thổi tắt (ngọn lửa)
吹灰之力: một nỗ lực nhỏ
吹灰: thổi bụi đi
吹气: thổi hơi (vào)
吹毛求疵: nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe; bắt bẻ
吹枕边风: tác động (ai đó) qua lời thủ thỉ trên giường
吹散: phân tán
吹擂: nói khoác; khoe khoang
吹捧: tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót
吹拍: dùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]
吹拂: thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi
吹孔: (nhạc cụ) lỗ thổi
吹奏: chơi (nhạc cụ hơi)
吹嘘: khoe khoang
吹喇叭: (nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
吹哨人: người thổi còi
吹哨: thổi còi; huýt sáo
吹吹拍拍: khoe khoang và nịnh bợ
吹口哨: huýt sáo
吹冷风: thổi lạnh; làm giảm kỳ vọng bằng lời nói ngăn cản hoặc thực tế
吹了: thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)
吹干: sấy khô bằng cách thổi
鼓吹者: người ủng hộ
鼓吹: kích động cho; quảng bá nhiệt tình
风吹雨打: nghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)
风吹草动: nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối
风吹日晒: (thành ngữ) dầm mưa dãi nắng
电吹风: máy sấy tóc
野火烧不尽,春风吹又生: nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành…
自我吹嘘: tự thổi phồng (thành ngữ)
自吹自擂: tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)
胡吹乱捧: ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)
胡吹: khoác lác quá mức
砍头不过风吹帽: xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)
瞎吹: khoe khoang; nói khoác lác
玉人吹箫: nghệ sĩ thổi tiêu giành được người đẹp; nghệ sĩ tiêu 簫|箫[xiao1] Tiêu Sử 蕭史|萧史[Xiao1 Shi3] cưới được con gái xinh đẹp của Tần Mục Công 秦穆公[Qin2…
潮吹: xuất tinh nữ
洗剪吹: gội, cắt và sấy khô
氧炔吹管: đèn hàn oxy-acetylen