Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “吹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chuī

thổi, hà hơi, sấy

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
吹了
chuī le

thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)

Cụm từ
吹台
chuī tái

(khẩu ngữ) thất bại; dẫn đến thất bại; (mối quan hệ) chia tay

Khẩu ngữ
吹号
chuī hào

thổi kèn đồng

Cụm từ
吹哨
chuī shào

thổi còi; huýt sáo

Cụm từ
吹嘘
chuī xū

khoe khoang

Cụm từ
吹奏
chuī zòu

chơi (nhạc cụ hơi)

Cụm từ
吹孔
chuī kǒng

(nhạc cụ) lỗ thổi

Cụm từ
吹干
chuī gān

sấy khô bằng cách thổi

Cụm từ
吹拂
chuī fú

thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi

Cụm từ
吹拍
chuī pāi

dùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]

Viết tắt
吹捧
chuī pěng

tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót

Cụm từ
吹擂
chuī léi

nói khoác; khoe khoang

Cụm từ
吹散
chuī sàn

phân tán

Cụm từ
吹气
chuī qì

thổi hơi (vào)

Cụm từ
吹灰
chuī huī

thổi bụi đi

Cụm từ
吹熄
chuī xī

thổi tắt (ngọn lửa)

Cụm từ
吹牛
chuī niú

nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)

Cụm từ
吹管
chuī guǎn

ống thổi

Cụm từ
吹箫
chuī xiāo

thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô…

Tiếng lóng xã hội
吹胀
chuī zhàng

thổi phồng; bơm lên

Cụm từ
吹袭
chuī xí

(gió) thổi mạnh; (bão) tấn công

Cụm từ
吹冷风
chuī lěng fēng

thổi lạnh; làm giảm kỳ vọng bằng lời nói ngăn cản hoặc thực tế

Cụm từ
吹口哨
chuī kǒu shào

huýt sáo

Cụm từ