Kết quả cho “吹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thổi, hà hơi, sấy
thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)
(khẩu ngữ) thất bại; dẫn đến thất bại; (mối quan hệ) chia tay
thổi kèn đồng
thổi còi; huýt sáo
khoe khoang
chơi (nhạc cụ hơi)
(nhạc cụ) lỗ thổi
sấy khô bằng cách thổi
thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi
dùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]
tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót
nói khoác; khoe khoang
phân tán
thổi hơi (vào)
thổi bụi đi
thổi tắt (ngọn lửa)
nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
ống thổi
thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô…
thổi phồng; bơm lên
(gió) thổi mạnh; (bão) tấn công
thổi lạnh; làm giảm kỳ vọng bằng lời nói ngăn cản hoặc thực tế
huýt sáo