Kết quả tra từ “占”
Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
占: chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm
占: biến thể của 占[zhan4]
占着茅坑不拉屎: nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng
占满: lấp đầy; chiếm hoàn toàn
占比: tỉ lệ; phần trăm
占星术: chiêm tinh học
占星师: nhà chiêm tinh
占星家: nhà chiêm tinh
占星学: chiêm tinh học
占星: bói toán bằng chiêm tinh; tử vi
占地面积: diện tích sàn; diện tích chiếm đóng; dấu chân (của tòa nhà, thiết bị, v.v.)
占地方: chiếm chỗ
占地儿: chiếm diện tích
占地: chiếm diện tích; chiếm (không gian)
占卜: bói toán
占优: chiếm ưu thế; vượt trội
占位符: (máy tính) trình giữ chỗ
占领者: người chiếm đóng
占领: chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
占线: bận (đường dây điện thoại)
占用: chiếm dụng
占为己有: chiếm làm của riêng (những gì thuộc về người khác)
占有: có; sở hữu; nắm giữ; chiếm; chiếm giữ; chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)
占族: dân tộc Chăm
占据: chiếm đóng; nắm giữ
占婆: Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
占压: để chiếm dụng (quỹ hoặc tài nguyên, v.v. mà lẽ ra có thể được sử dụng)
占城: Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
占去: chiếm (thời gian, v.v.); chiếm giữ (sự chú ý, v.v.); chiếm (tỷ lệ của cái gì đó)
占先: giành quyền ưu tiên
占优势: chiếm ưu thế; ở vị trí thống trị
占便宜: có lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác; lợi dụng không công bằng
占中: Phong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn, phong trào bất tuân dân sự Hồng Kông (tháng 9 năm 2014 -)
占下风: bị thất thế
占上风: dẫn đầu; chiếm thế thượng phong
鹊巢鸠占: một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
马占: (phương ngữ) thương nhân (từ mượn)
霸占: chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
返还占有: tái chiếm hữu
贪占: tham ô
苏占区: khu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)
独占鳌头: đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng); vô địch; xuất sắc nhất…
独占: độc chiếm; kiểm soát; thống trị
敌占区: vùng lãnh thổ bị địch chiếm đóng
攻占: chiếm quyền kiểm soát (vị trí địch); (nghĩa bóng) chiếm lấy; dành được (giải thưởng, kiểm soát thị trường, v.v.)
挤占: chen lấn vào; chiếm đoạt; chiếm đóng; chiếm cứ
抢占: chiếm (địa thế chiến lược)
拜占庭: Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)
强占: chiếm đóng bằng vũ lực
市场占有率: thị phần
市占率: thị phần; viết tắt của 市場佔有率|市场占有率
多吃多占: ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ
卜占: bói toán; tiên tri; dự đoán tương lai
侵占: xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)