Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “占”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhàn

chiếm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
占中
Zhàn Zhōng

Phong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn, phong trào bất tuân dân sự Hồng Kông (tháng 9 năm 2014 -)

Cụm từ
占优
zhàn yōu

chiếm ưu thế; vượt trội

Cụm từ
占先
zhàn xiān

giành quyền ưu tiên

Cụm từ
占卜
zhān bǔ

bói toán

Cụm từ
占压
zhàn yā

để chiếm dụng (quỹ hoặc tài nguyên, v.v. mà lẽ ra có thể được sử dụng)

Cụm từ
占去
zhàn qù

chiếm (thời gian, v.v.); chiếm giữ (sự chú ý, v.v.); chiếm (tỷ lệ của cái gì đó)

Cụm từ
占地
zhàn dì

chiếm diện tích; chiếm (không gian)

Cụm từ
占城
Zhàn chéng

Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693

Cụm từ
占婆
Zhàn pó

Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693

Cụm từ
占据
zhàn jù

chiếm đóng; nắm giữ

Cụm từ
占族
Zhàn zú

dân tộc Chăm

Cụm từ
占星
zhān xīng

bói toán bằng chiêm tinh; tử vi

Cụm từ
占有
zhàn yǒu

có; sở hữu; nắm giữ; chiếm; chiếm giữ; chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)

Cụm từ
占比
zhàn bǐ

tỉ lệ; phần trăm

Cụm từ
占满
zhàn mǎn

lấp đầy; chiếm hoàn toàn

Cụm từ
占用
zhàn yòng

chiếm dụng

Cụm từ
占线
zhàn xiàn

bận (đường dây điện thoại)

Cụm từ
占领
zhàn lǐng

chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực

Cụm từ
占上风
zhàn shàng fēng

dẫn đầu; chiếm thế thượng phong

Cụm từ
占下风
zhàn xià fēng

bị thất thế

Cụm từ
占优势
zhàn yōu shì

chiếm ưu thế; ở vị trí thống trị

Cụm từ
占位符
zhàn wèi fú

(máy tính) trình giữ chỗ

Cụm từ
占便宜
zhàn pián yi

có lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác; lợi dụng không công bằng

Cụm từ