攻占
chiếm quyền kiểm soát (vị trí địch); (nghĩa bóng) chiếm lấy; dành được (giải thưởng, kiểm soát thị trường, v.v.)
chiếm quyền kiểm soát (vị trí địch); (nghĩa bóng) chiếm lấy; dành được (giải thưởng, kiểm soát thị trường, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấn công và chiếm lấy
›攻克gōng kèchiếm được; chinh phục; khắc phục; giải quyết
›攻坚gōng jiāntấn công vị trí kiên cố; (bóng) tập trung nỗ lực vào phần đặc biệt khó khăn của nhiệm vụ
›攻城gōng chéngvây hãm (một thị trấn)
›攻坚克难gōng jiān kè nángiải quyết vấn đề nan giải và vượt qua thách thức
›攻打gōng dǎtấn công (kẻ địch)
›攻势gōng shì(quân sự) tấn công
›攻其无备gōng qí wú bèixem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备[chu1 qi2 bu4 yi4 , gong1 qi2 bu4 bei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.